Trường THPT Số 1 Mộ Đức

Diễn đàn trường THPT số 1 Mộ Đức
 
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Toàn cảnh chỉ tiêu NV2 năm 2011 của 273 trường ĐH, CĐ (phía Nam)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Lobe
ĐẠI TÁ
ĐẠI TÁ
avatar

Tổng số bài gửi : 73
Reputation : 0
04/11/1993
Join date : 17/08/2011
Age : 24
Đến từ : A1 (2008-2011)
MD1coin : 88

Bài gửiTiêu đề: Toàn cảnh chỉ tiêu NV2 năm 2011 của 273 trường ĐH, CĐ (phía Nam)   Mon Aug 29, 2011 3:46 am

Chiều 26/8, Bộ GD&ĐT đã chính thức công bố toàn cảnh xét tuyển NV2 của 273 trường ĐH, CĐ trên cả nước.
Bộ GD&ĐT cũng đề nghị các Sở GD&ĐT gửi Thông báo điều kiện xét tuyển nguyện vọng 2 đến các trường Trung học phổ thông. Những thông tin liên quan tới việc xét tuyển nguyện vọng 2, thí sinh có thể tìm hiểu trên mạng Internet, trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc liên hệ trực tiếp với các trường đại học, cao đẳng có xét tuyển nguyện vọng 2.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VÀ MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2
KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

STT Kí hiệu trường Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu TS NV2 Điểm nhận hồ sơ Nguồn tuyển Ghi chú
II. CÁC ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN, CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG PHÍA NAM

137 QST TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Các ngành đào tạo đại học: 300 ĐH
- Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học, Tài chính định lượng,..) 101 A 90 15.0
- Vật lí (VL lí thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, Vật lí - Tin học, Vật lí môi trường) 104 A 30 14.5
- Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Mạng máy tính & Viễn thông; Khoa học máy tính; Kĩ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin) 107 A 50 17.0
- Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu Polime; Vật liệu từ và y sinh) 207 A, B 30 14.0
- Sinh học (Tài nguyên môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa) 301 B 100 15.0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 500 ĐH
- Tin học C67 A 500 10.0
138 QSX TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Các ngành đào tạo đại học: 540
- Lịch sử 604 C,D1 80 C:15,0 D:15,0
- Nhân học 606 C,D1 40 C:15,0 D:15,0
- Triết học 607 C,D1 40 C:16,0 D:16,0
- Xã hội học 609 C,D1 70 C:15,0 D:15,0
- Thư viện thông tin 610 C,D1 60 C:15,0 D:15,0
- Giáo dục 612 C,D1 60 C:15,0 D:15,0
- Lưu trữ học 613 C,D1 40 C:15,0 D:15,0
- Đô thị học 617 A,D1 40 A:15,0 D:15,0
- Du lịch 618 C,D1 40 C:17,5 D:17,5
- Ngữ văn Đức 705 D1 40 D:16,0
- Ngữ Văn Tây Ban Nha 707 D1,3 30 D1:16,0 D3:16,0
139 QSC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Các ngành đào tạo đại học: 220 ĐH
- Khoa học máy tính 141 A 45 15.0
- Kĩ thuật máy tính 142 A 30 15.0
- Kĩ thuật phần mềm 143 A 50 17.0
- Hệ thống thông tin 144 A 45 15.0
- Mạng máy tính và truyền thông 145 A 50 16.0
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
140 DDF TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
Các ngành đào tạo Đại học: 192 ĐH
- Sư phạm tiếng Pháp 703 D1, D3 31 16.0 Điểm thi môn NN nhân hệ số 2
- Sư phạm tiếng Trung 704 D1,D4 29 17.0
- Cử nhân tiếng Nga 752 D1,D2,C 29 C:14,0 D:15,5
+ Cử nhân tiếng Pháp du lịch 763 D1, D3 24 16.0
- Cử nhân tiếng Thái lan 757 D1 34 15.5
- Cử nhân Quốc tế học 758 D1 45 17.0
141 DDS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Các ngành đào tạo đại học: 647 ĐH
- Toán ứng dụng 103 A 69 15.5 Toán nhân hệ số 2
- Công nghệ thông tin 104 A 114 13.0
- Sư phạm Tin 105 A 39 13.0
- Vật lý học 106 A 42 15.5 Lý nhân hệ số 2
- Hoá học (chuyên ngành phân tích - môi trường) 202 A 40 15.5 Hóa nhân hệ số 2
- Hóa học (chuyên ngành hóa dược) 203 A 12 15.5 Hóa nhân hệ số 2
- Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lí môi trường) 204 A 30 13.0
- Giáo dục chính trị 500 C 46 14.0
- Sư phạm Lịch sử 602 C 8 14.5 Sử nhân hệ số 2
- Văn học 604 C 138 16.0 Văn nhân hệ số 2
- Tâm lý học 605 B, C 7 14.0
- Địa lý (chuyên ngành Địa lý môi trường) 606 C 28 16.5 Địa nhân hệ số 2
- Việt nam học (văn hoá du lịch) 607 C 28 14.0
- Văn hoá học 608 C 46 14.0
142 DDP PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KONTUM
Các ngành đào tạo đại học: 135 ĐH
- Xây dựng cầu đường 106 A 37 13.0
- Kinh tế xây dựng và Quản lí dự án 400 A 36 13.0
- Kế toán 401 A, D­1 13 13.0
- Quản trị kinh doanh 402 A, D1 32 13.0
- Ngân hàng 412 A, D1 17 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng 148 ĐH
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng C76 A 49 10.0
- Kế toán C66 A,D1 49 10.0
- Quản trị kinh doanh thương mại C67 A,D1 50 10.0
143 DDC TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
Các ngành đào tạo Cao đẳng: 726 ĐH
- Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí chế tạo C71 A 726 A:10,0 B:11,0 V:10,5 Điểm trúng tuyển cho toàn trường sau khi trúng tuyển trường xếp ngành đào tạo trên cơ sở chỉ tiêu các ngành
- Công nghệ Kỹ thuật Điện C72 A
- Công nghệ Kỹ thuật ô tô (ô tô và máy động lực công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền) C73 A
- Công nghệ thông tin C74 A
- Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C75 A
- Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng C76 A
- Công nghệ Kỹ thuật Công trình giao thông C77 A
- Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt - Điện lạnh C78 A
- Công nghệ Kỹ thuật hóa học C79 A, B
- Công nghệ Kỹ thuật Môi trường C80 A, B
- Công nghệ Kỹ thuật Công trình thủy C81 A
- Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử C82 A
- Công nghệ Kỹ thuật thực phẩm C83 A, B
- Xây dựng hạ tầng đô thị C84 A
- Kiến trúc Công trình C85 A, V
144 DDI TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Các ngành đào tạo cao đẳng: 669 ĐH
- Công nghệ thông tin C90 A, D1, V 187 10.0
- Công nghệ phần mềm C91 A, D1, V 56
- Công nghệ Mạng và truyền thông C92 A, D1, V 75
- Kế toán - Tin học C93 A, D1, V 211
- Thương mại điện tử C94 A, D1, V 70
- Tin học -viễn thông C95 A, D1, V 70
145 HHK HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Các ngành đào tạo đại học: 42 ĐH
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông hàng không) 102 A 42 15.0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 45 ĐH
- Quản trị kinh doanh C65 A,D1 24 A:11,5 D:12,5
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông hàng không) C66 A 21 11.0
146 TAG TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
Các ngành đào tạo đại học: 822
- Sư phạm Toán học 101 A 30 13.0
- Sư phạm Vật lý 102 A 35 13.0
- Giáo dục thể chất 107 T 5 17.5
- Sư phạm Hóa học 201 A 35 13.0
- Sư phạm Sinh học 301 B 35 14.0
- Sư phạm Ngữ văn 601 C 40 14.0
- Sư phạm Lịch sử 602 C 15 14.0
- Sư phạm Địa lý 603 C 30 14.0
- Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 20 17.0
- Sư phạm Âm nhạc 811 N 5 23.0
- Sư phạm Mỹ thuật 812 H 5 26.5
- Giáo dục tiểu học 901 A, C, D1 90 13,0/14,0
- Giáo dục Chính trị-Quốc phòng 531 C 22 14.0
- Tài chính doanh nghiệp 401 A, D1 10 13.0
- Kế toán 402 A, D1 15 13.0
- Kinh tế quốc tế 403 A, D1 10 13.5
- Kế toán – Kiểm toán 405 A, D1 13 14.0
- Quản trị kinh doanh 407 A, D1 15 13.5
- Tài chính - Ngân hàng 408 A, D1 15 14.5
- Luật Kinh doanh 501 A, D1 36 14.0
- Nuôi trồng thủy sản 304 B 50 14.0
- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường 311 B 41 14.0
- Khoa học cây trồng 306 B 30 14.0
- Phát triển nông thôn 404 A, B 20 13,0/14,0
- Công nghệ thông tin 103 A, D1 40 13.0
- Công nghệ thực phẩm 202 A 40 13.0
- Công nghệ sinh học 303 B 40 14.0
- Công nghệ kĩ thuật môi trường 310 A 60 13.0
- Việt Nam học (Văn hoá du lịch) 605 A, D1 10 13.0
- Ngôn ngữ Anh 702 D1 10 17.0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 310 ĐH
- Sư phạm Tiếng Anh C71 D1 80 13.0 Thí sinh có hộ khẩu tại An Giang
- Giáo dục Thể chất C74 T 20 13.5
- Giáo dục Tiểu học C75 A, C, D1 40 10,0/11,0
- Giáo dục Mầm non C76 M 100 10.0
- Sư phạm Tin học C77 A, D1 70 10.0
147 DBL TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU
Các ngành đào tạo đại học: 460 ĐH
- Công nghệ thông tin 101 A 120 13.0
- Quản trị kinh doanh 103 A, D1 100 13.0
- Kế toán 104 A, D1 60 13.0
- Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 201 C 120 14.0
- Ngôn ngữ Anh 401 D1 60 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 510 ĐH, CĐ
- Công nghệ thông tin C67 A 140 10.0
- Nuôi trồng thủy sản C69 A, B 60 11.0
- Kế toán C70 A, D1 160 10.0
- Sư phạm Tiếng Anh C71 D1 50 10.0
- Giáo dục Tiểu học C72 C 100 11.0
148 TCT TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Đào tạo trình độ đại học 1028
Toán ứng dụng 103 A 40 13.0
Sư phạm Vật lý 104 A 26 13.0
Sư phạm Vật lý - Tin học 105 A 33 13.0
Sư phạm Vật lý - Công nghệ 106 A 50 13.0
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế biến) 109 A 46 13.0
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí giao thông) 110 A 39 13.0
Kỹ thuật công trình XD (XD công trình thủy) 111 A 34 13.0
Kỹ thuật cơ điện tử 117 A 15 13.0
Quản lý công nghiệp 118 A 16 13.0
Hệ thống thông tin 120 A 26 13.0
Khoa học máy tính 123 A 40 13.0
Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng) 124 A 21 13.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 125 A 47 13.0
Kỹ thuật máy tính 126 A 63 13.0
Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp 302 B 30 14.0
Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) 305 B 90 14.0
Bệnh học thủy sản 308 B 12 14.0
Nuôi trồng thủy sản (Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) 309 B 50 14.0
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 312 B 40 14.0
Khoa học đất 315 B 20 14.0
Quản lý nguồn lợi thủy sản 409 A 31 13.0
Quản lý nguồn lợi thủy sản 409 B 14.0
QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại) 416 A 28 13.0
QT Kinh doanh (Kinh doanh thương mại) 416 D1 13.0
Giáo dục công dân 605 C 18 14.0
Sư phạm Tiếng Pháp 703 D1 10 13.0
Sư phạm Tiếng Pháp 703 D3 13.0
Thông tin học 752 D1 32 13.0
Ngôn ngữ Pháp 754 D1 9 13.0
Ngôn ngữ Pháp 754 D3 13.0
Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang 
Kỹ thuật công trình xây dựng (XD dân dụng và công nghiệp) 130 A 35 13.0
Kế toán 420 A 37 13.0
Kế toán 420 D1 13.0
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) 422 A 26 13.0
QT Kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) 422 D1 13.0
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) 520 A 15 13.0
Luật (Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) 520 C 14.0
Ngôn ngữ Anh 756 D1 49 13.0
149 DCT TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
Các ngành đào tạo đại học: 980
- Công nghệ chế tạo máy 101 A 110 13.0
- Quản trị kinh doanh 401 A, D1 100 13.0
- Công nghệ thông tin 104 A 160 13.0
- Công nghệ KT hóa học 105 A,B 120 A: 13,0
- Công nghệ chế biến thủy sản 106 A,B 110 A:13,0 B:14,0
- Bảo đảnm an toàn thực phẩm 107 A,B 160 A:13,0 B:140
- Tài chínhh ngân hàng 402 A, D1 110 13.0
- Kế toán 403 A, D1 110 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1110
- Công nghệ thông tin 01 A 90 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 02 A 90 10.0
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 03 A 90 10.0
- Công nghệ kĩ thuật hóa học 04 A,B 70 A:10,0 B:11,0
- Công nghệ thực phẩm 05 A,B 70 A:12,0 B:13,0
- Công nghệ chế biến thủy sản 06 A,B 80 A:10,0 B:11,0
- Kế toán 07 A,D1 70 10.0
- Công nghệ sinh học 08 A,B 60 A:10,0 B:11,0
- Công nghệ kĩ thuật môi trường 09 A,B 60 A:10,0 B:11,0
- Công nghệ may 10 A,D1 50 10.0
- Công nghệ da giày 12 A,B 60 A:10,0 B:11,0
- Quản trị kinh doanh 13 A,D1 70 10.0
- Việt nam học (chuyên ngành du lịch) 14 A,D1 90 10.0
- Công nghệ kĩ thuật nhiệt 15 A 80 10.0
- Công nghệ vật liệu 16 A,B 80 A:10,0 B:11,0
150 PVU TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM
Các ngành đào tạo đại học: 20 ĐH
- Kĩ thuật địa chất (gồm các chuyên ngành Địa vật lí dầu khí, Địa chất dầu khí) 101 A 20 19.5
- Kĩ thuật dầu khí 102 A
- Kĩ thuật hóa dầu 103 A
151 TDL TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
Các ngành đào tạo đại học: 1845 ĐH
- Toán học 101 A 110 A,D:13,0 B,C:14,0
- Công nghệ thông tin 103 A 135
- Vật lí 105 A 70
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 108 A 125
- Hoá học 201 A 90
- Sinh học 301 B 80
- Khoa học Môi trường 303 A, B 70
- Nông học 304 B 50
- Công nghệ Sinh học 305 A, B 40
- Công nghệ sau thu hoạch 306 A, B 60
- Quản trị Kinh doanh 401 A 80
- Kế toán 403 A 130
- Luật 501 C 20
- Xã hội học 502 C, D1 90
- Văn hóa học 503 C, D1 80
- Văn học 601 C 130
- Lịch sử 603 C 140
- Việt Nam học 605 C, D1 75
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 606 C, D1 20
- Công tác xã hội 607 C, D1 100
- Đông ph­ương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 608 C, D1 90
- Quốc tế học 609 C, D1 60
Các ngành đào tạo cao đẳng: 350 ĐH, CĐ
- Công nghệ Thông tin C65 A 150 A:10,0 B:11,0
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông C66 A 100
- Công nghệ sau thu hoạch C67 B 50
- Kế toán C68 A 50
152 DNU TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI
Các ngành đào tạo đại học 291 ĐH Ngành sư phạm tuyển sinh trong tỉnh Đồng Nai, ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước. Ngành 112 môn Tiếng Anh hệ số 2
- Sư phạm Toán học 101 A 17 13.0
- Sư phạm Vật lí 103 A 74 13.0
- Sư phạm Ngữ văn 106 C 77 14.0
- Sư phạm Tiếng Anh 112 D1 20 16.0
- Kế toán 401 A,D1 47 13.0
- Quản trị kinh doanh 402 A,D1 56 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng 695 ĐH, CĐ
- Sư phạm Ngữ văn C08 C 34 11.0 Ngành sư phạm tuyển sinh trong tỉnh Đồng Nai, ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước. Ngành C12 môn Tiếng Anh hệ số 2
- Sư phạm Lịch Sử C09 C 37 11.0
- Giáo dục công dân C11 C 39 11.0
- Sư phạm Tiếng Anh C12 D1 2 13.0
- Sư phạm Mầm non C14 M 130
- Sư phạm Thể dục C15 T 40
- Sư Phạm Âm nhạc C16 N 40
- Tiếng Anh C18 D1 91 D:10,0 C:11,0
- Quản trị văn phòng C19 C,D1 84
- Quản trị kinh doanh C21 A,D1 42 10.0
- Kế toán C22 A,D1 83
- Tài chính - Ngân hàng C23 A,D1 28
- Công nghệ thông tin C24 A 45
153 SPD TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
Các ngành đào tạo đại học: 1816
- Sư phạm Toán học 101 A 55 13
- Sư phạm Tin học 102 A 69 13
- Sư phạm Vật lý 103 A 67 13
- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 104 A 60 13
- Khoa học máy tính (CNTT) 105 A 136 13
- Sư phạm Hóa học 201 A 65 13
- Sư phạm Sinh học 301 B 62 14
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 302 B 50 14
- Khoa học môi trường 303 B 50 14
- Nuôi trồng thủy sản 304 A, B 29 13,0; 14,0
- Quản trị kinh doanh 402 A, D1 82 13
- Kế toán 403 A 90 13
-Tài chính – Ngân hàng 404 A 83 13
- Quản lí đất đai 407 A 150 13
- Quản lí văn hóa 409 C, D1 61 14,0; 13,0
- Công tác xã hội 501 C, D1 80 14,0; 13,0
- Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 502 C, D1 103 14,0; 13,0
- Sư phạm Ngữ văn 601 C 54 14
- Sư phạm Lịch sử 602 C 61 14
- Sư phạm Địa lý 603 C 50 14
- Giáo dục Chính trị 604 C 57 14
- Khoa học thư viện 605 C, D1 97 14,0; 13,0
- Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 44 16
- Ngôn ngữ Anh 702 D1 87 16
- Ngôn ngữ Trung Quốc 703 C, D1 46 14,0; 13,0
- Giáo dục Tiểu học 901 A,C,D1 28 13,0; 14,0; 13,0
Các ngành trình độ cao đẳng 646 ĐH, CĐ
Sư phạm Toán học C65 A 28 10
Sư phạm Tin học C66 A 43 10
Sư phạm Vật lý C67 A 40 10
Sư phạm Hóa học C68 A 25 10
Sư phạm Sinh học C69 B 42 11
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp C70 B 40 11
Sư phạm Ngữ văn C71 C 34 11
Sư phạm Lịch sử C72 C 39 11
Sư phạm Địa lý C73 C 32 11
Giáo dục Tiểu học C76 A,C,D1 30 10,0; 11,0; 10,0
Tin học ứng dụng C79 A 96 10
Khoa học thư viện C80 C, D1 100 11,0; 10,0
Công nghệ thiết bị trường học C82 A, B 40 10,0; 11,0
Tiếng Anh C84 D1 57 13
154 GTS TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Các ngành đào tạo đại học 670 ĐH
Ngành Khoa học Hàng hải có các chuyên ngành:
- Điều khiển tàu biển 101 A 70 13 chỉ tuyển Nam
- Vận hành khai thác máy tàu thủy 102 A 100 13 chỉ tuyển Nam
Nhóm ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử và Viễn thông:
- Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:
+ Điện và tự động tàu thủy 103 A 50 13.0
+ Điện công nghiệp 106 A 30 13.5
- Truyền thông và mạng máy tính 115 A 60 13.0
- Kỹ thuật tàu thủy có các chuyên ngành:
+ Thiết kế thân tàu thủy 107 A 50 13.0
+ Công nghệ đóng tàu thủy 118 A 20 13.0
+ Thiết bị năng lượng tàu thủy 119 A 35 13.0
+ Kĩ thuật công trình ngoài khơi 121 A 50 13.0
- Kỹ thuật cơ khí có các chuyên ngành:
+ Cơ giới hoá xếp dỡ 108 A 60 13.0
+ Máy xây dựng 114 A 60 13.0
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có các chuyên ngành:
+ Xây dựng công trình thủy 109 A 50 13.5
+ Quy hoạch giao thông 117 A 35 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 315 ĐH
- Điều khiển tàu biển C65 A 70 10 Chỉ tuyển Nam
- Vận hành khai thác máy tàu C66 A 75 10
- Công nghệ thông tin C67 A 70 10
- Công nghệ kĩ thuật ô tô (chuyên ngành cơ khí ô tô) C68 A 60 10
- Khai thác vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển) C69 A 40 10
155 LPS TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM
Các ngành đào tạo đại học 415
- Ngành Luật học gồm các chuyên ngành:
+ Luật Thương mại 501 A,C,D1,3 A: 115; C: 100; D1,3: 120. "A: 15,5
C: 17,5
D1,3: 16,0
"
+ Luật Dân sự 502 A,C,D1,3
+ Luật Hình sự 503 A,C,D1,3
+ Luật Hành chính 504 A,C,D1,3
+ Luật Quốc tế 505 A,C,D1,3
- Ngành Quản trị kinh doanh 506 A, D1,3 A: 15: D1,3:25 "A: 15,5
D1,3: 16,0
"
- Quản trị - Luật 507 A, D1,3 A: 15: D1,3:25 "A: 15,5
D1,3: 16,0
"
156 NHS TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM
Các ngành đào tạo đại học: 320 ĐH
- Quản trị Kinh doanh 402 A 70 18.0
- Hệ thống thông tin quản lí 405 A 70 18.0
Các ngành đào tạo cao đẳng:
- Tài chính - Ngân hàng C65 A 180 15.0
157 TSB TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG ( tại Nha Trang )
TSN Các ngành đào tạo đại học: 1800 ĐH
TSS - Kỹ thuật khai thác thủy sản 101 A 60 13.0
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật ô tô; Công nghệ chế tạo máy) 102 A 140
- Công nghệ thông tin 103 A 100
- Công nghệ cơ điện tử 104 A 80
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 105 A 100
- Khoa học hàng hải (gồm các chuyên ngành: Điều khiển tàu biển, An toàn hàng hải) 106 A 60
- Kỹ thuật tàu thủy (gồm các chuyên ngành: Đóng tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Động lực tàu thủy) 107 A 140
- Hệ thống thông tin quản lí 108 A, D1 70
- Công nghệ kỹ thuật xây dựng 109 A 100
- Công nghệ kỹ thuật môi trường 110 A, B 120 A:13,0 B:14,0
- Nhóm Công nghệ thực phẩm (gồm các ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thực phẩm; Công nghệ Sinh học); Công nghệ kĩ thuật nhiệt) 201 A, B 200 A:13,0 B:14,0
- Nhóm Nuôi trồng thủy sản (gồm các ngành: Nuôi trồng thủy sản, Quản lí nguồn lợi thủy sản, Bệnh học thủy sản) 301 B 150 B:14,0
- Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh, gồm các ngành Quản trị kinh doanh (gồm chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ và du lịch), Kinh tế Nông nghiệp 401 A, D1,3 200 14.0
- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Tài chính) 402 A, D1,3 200 14.0
- Ngôn ngữ Anh 751 D1 80 13.0
158 NLS TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
* Các ngành đào tạo đại học: 960
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: A, D:13,0 B:14,0
+ Cơ khí chế biến bảo quản NSTP 100 A 40
+ Cơ khí nông lâm 101 A 40
- Công nghệ chế biến lâm sản gồm 3 chuyên ngành:
+ Chế biến lâm sản 102 A 40
+ Công nghệ giấy và bột giấy 103 A 40
+ Thiết kế đồ gỗ nội thất 112 A 40
- Công nghệ Thông tin 104 A 40
- Công nghệ kĩ thuật nhiệt 105 A 40
- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 106 A 40
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 108 A 40
- Công nghệ kĩ thuật ôtô 109 A 40
- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành:
+ Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi) 300 A,B 40
- Lâm nghiệp, gồm 3 chuyên ngành:
+ Lâm nghiệp 305 A,B 40
+ Nông lâm kết hợp 306 A,B 40
+ Quản lí tài nguyên rừng 307 A,B 40
+ Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp 323 A,B 40
- Nuôi trồng thủy sản, có 3 chuyên ngành:
+ Ngư­ y (Bệnh học thủy sản) 309 A,B 40
- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành
+ Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp 316 A,B 40
+ Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp 320 A,B 40
- Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành:
+ Kinh tế nông lâm 400 A,D1 40
+ Kinh tế tài nguyên Môi trư­ờng 401 A,D1 40
- Phát triển nông thôn 402 A,D1 60
- Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) 409 A,D1 60
- Quản lí đất đai, gồm 3 chuyên ngành:
+ Công nghệ địa chính 408 A,D1 40 A:13,0 D:14,0
* Các ngành đào tạo cao đẳng: 400 ĐH
- Công nghệ thông tin C65 A,D1 80 A:10,0 B:11,0
- Quản lí đất đai C66 A,D1 90
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí C67 A 85
- Kế toán C68 A,D1 85
- Nuôi trồng thủy sản C69 B 60
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM TẠI GIA LAI 210
- Nông học 118 A,B 30 A,D:13,0 B:14,0
- Lâm nghiệp 120 A,B 30
- Kế toán 121 A,D1 30
- Quản lí đất đai 122 A,D1 30
- Quản lí tài nguyên và môi trư­ờng 123 A,B 30
- Công nghệ thực phẩm 124 A,B 30
- Thú y 125 A,B 30
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH TẠI NINH THUẬN
Các ngành đào tạo đại học: 260
- Quản lí đất đai 222 A, D1 100 A,D:13,0 B:14,0
- Quản lí môi trường (chuyên ngành Quản lí môi trường và du lịch sinh thái) 223 A, B 100
Chương trình tiên tiến
Bác sĩ thú y 801 A, B 30 A:14,0 B:15,0
Khoa học và công nghệ thực phẩm 802 A, B 30 A:13,5 B:15,5
159 DPY TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN
Các ngành đào tạo đại học: 130 ĐH
- Sư phạm Toán học 104 A 18 13.0
- Sư phạm Lịch sử 105 C 26 14.0
- Văn học 202 C 29 14.0
- Sinh học 203 B 22 14.0
- Việt Nam học 204 C,D1 35 C:14,0 D:13,0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 364
- Giáo dục Tiểu học C65 A,C,D1 13 A, D:10,0 C:11,0
- Giáo dục Mầm non C66 M 32 10.0
- Sư phạm Vật lí (Lí – KTCN) C67 A 34 10.0
- Sư phạm Tiếng Anh C68 D1 37 10.0
- Giáo dục công dân C69 C 38 11.0
- Sư phạm Âm nhạc (Âm nhạc – CTĐ) C70 N 30 11.0
- Sư phạm Mĩ thuật (Mĩ thuật – CTĐ) C71 H 28 11.0
- Giáo dục Thể chất (Giáo dục thể chất - CTĐ) C72 T 27 11.0
- Kế toán C73 A,D1 29 10.0
- Quản trị kinh doanh C74 A,D1 21 10.0
- Chăn nuôi – Thú y C75 A,B 38 A:10,0 B:11,0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C76 A 37 10.0
160 DPQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG
Đào tạo trình độ đại học 291 - Các ngành Sư phạm chỉ nhận hồ sơ của thí sinh có HKTT tại Quảng Ngãi
Công nghệ Thông tin 101 A, D1 93 13
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 108 A 89 13
Sư phạm Tin học 107 A, D1 48 13
Sư phạm Ngữ văn 106 C 19 14
Ngôn ngữ Anh 103 D1 42 13
Đào tạo trình độ cao đẳng ĐH, CĐ - Các ngành Sư phạm chỉ nhận hồ sơ của thí sinh có HKTT tại Quảng Ngãi
Công nghệ Thông tin C65 A, D1 97 10
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí C66 A 90 10
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử C67 A 39 10
Kế toán C68 A, D1 77 10
Sư phạm KT Công nghiệp (KTCN-KTNN) C74 A, B 34 10, 11
Sư phạm Ngữ văn C76 C 13 11
Sư phạm Sinh học (Sinh - Hóa) C78 A, B 3 10, 11
Sư phạm Lịch sử (Sử - GDCD) C79 C 10 11
Sư phạm Mỹ thuật (Mỹ thuật – CTĐ) C80 H, C 26 10, 11
Sư phạm Vật lý (Lý – Tin) C81 A 23 10
Sư phạm Toán (Toán – Tin) C82 A 8 10
Sư phạm Tiếng Anh C83 D1 21 10
161 DQB TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
Các ngành đào tạo đại học 520 ĐH
- Sư phạm Toán học 101 A 40 13.0
- Sư phạm Vật lý 102 A 40 13.0
- Công nghệ thông tin 401 A 40 13.0
- Sư phạm Sinh học 106 B 50 14.0
- Nuôi trồng thủy sản 301 B 50 14.0
- Sư phạm Hoá học 103 A, B 50 A:13,0 B:14,0
- Sư phạm Ngữ văn 104 C 20 14.0
- Sư phạm Lịch sử 105 C 40 14.0
- Ngôn ngữ Anh 201 D1 40 13.0
- Kế toán 202 A, D1 100 13.0
- Quản trị kinh doanh 203 A, D1 50 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng 500 ĐH, CĐ
- Sư phạm Vật lí (Lí - Kỹ thuật công nghiệp) C66 A 50 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C77 A 30 10.0
- Công nghệ kĩ thuật giao thông C78 A 30 10.0
- Công nghệ thông tin C91 A 30 10.0
- Sư phạm Hóa học C67 A, B 50 A:10,0 B:11,0
- Tiếng Anh C71 D 40 10.0
- Kế toán C72 A, D1 70 10.0
- Quản trị kinh doanh C73 A, D1 50 10.0
- Công tác xã hội C74 C 70 11.0
- Khoa học thư viện C76 C 40 11.0
- Lâm nghiệp C81 B 40 11.0
162 DQU TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM
Các ngành đào tạo đại học 455 ĐH
- Sư phạm Toán học 100 A 20 14.0 "- Đối với ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Quảng Nam RiÕng Khèi M -Ngµnh Gi¸o dôc MÇm non, nhËn phiÕu ®iÓm dù thi §H, C§ n¨m 2011 (cã ®ãng dÊu ®á) cña tr­êng dù thi.
ThÝ sinh ®¨ng ký xÐt tuyÓn vµo ngµnh Gi¸o dôc MÇm non ph¶i cã "
- Sư phạm Vật lý 101 A 60 13.0
- Sư phạm Ngữ văn 102 C 35 14.0
- Giáo dục Tiểu học 103 A, C 20 C:14,0 D:13,0
- Kế toán 104 A, D1 50 13.0
- Quản trị kinh doanh 105 A, D1 60 13.0
- Ngôn ngữ Anh 107 D1 60 13.0
- Việt Nam học 108 C, D1 70 C:14,0 D:13,0
- Sư phạm Sinh học (Sinh –KTNN) 109 B 20 14.0
- Công nghệ thông tin 110 A 60 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 650 ĐH, CĐ
- Sư phạm Lịch sử (Sử - Địa) C65 C 50 11.0
- Giáo dục Mầm non C66 M, D1 50 10.0
- Công tác xã hội C69 C 60 11.0
- Việt Nam học C70 C, D1 60 C: 11,0 D1: 10,0
- Tiếng Anh C71 D1 60 10.0
- Công nghệ thông tin C72 A 60 10.0
- Kế toán C75 A, D1 70 10.0
- Sư phạm Hóa học (Hoá-Sinh) C76 B 50 11.0
- Giáo dục Tiểu học C79 A, C 50 A:10,0 C:11,0
- Tài chính -Ngân hàng C80 A, D1 70 10.0
- Quản trị kinh doanh C81 A, D1 70 10.0
163 SGD TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
Các ngành đào tạo đại học: 170 ĐH
Kĩ thuật điện, điện tử 103 A 40 14.0
Kĩ thuật điện tử truyền thông 104 A 40 14.0
- Khoa học thư viện 602 A,B,C,D1 30 A, D:13,5 B15,5 C:14,5
- Sư phạm Lịch sử 612 C 15 15.0
- Giáo dục chính trị 614 C,D1 20 15.0
- Quản lý Giáo dục 913 A,C,D1 25 14.5
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1900 ĐH
- Tài chính Ngân hàng C75 A 200 A,D:10,0 C,B:11,0
- Công nghệ thông tin C65 A 60
- Kế toán C66 A,D1 220
- Quản trị Kinh doanh C67 A,D1 200
- Công nghệ kĩ thuật môi trường C68 A,B 100
- Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) C69 C,D1 120
- Quản trị văn phòng C70 C,D1 100
- Thư kí văn phòng C71 C,D1 50
- Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) C72 D1 130
- Khoa học Thư viện C73 A,B,C,D1 40
- Lưu trữ học C74 C,D1 30
- Sư phạm Toán học C85 A 45
- Sư phạm Vật lí C86 A 30
- Sư phạm Hóa học C87 A 30
- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp C89 A 30
- Sư phạm Sinh học C90 B 30
- Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp C91 B 30
- Sư phạm Kinh tế Gia đình C92 B 30
- Sư phạm Ngữ văn C93 C 45
- Sư phạm Lịch sử C94 C 30
- Sư phạm Địa lí C95 A,C 30
- Giáo dục Công dân -công tác đội C96 C 40
- Sư phạm Tiếng Anh C97 D1 60
- Giáo dục Tiểu học C98 A,D1 220
164 SPK TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
Các ngành đào tạo đại học 522 ĐH
- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Gồm các chuyên ngành Kĩ thuật điện, điện tử; Công nghệ điện tử, viễn thông) 101 A 67 14.0
- Sư phạm kỹ thuật điện tử, truyền thông 901 A 13 14.0
- Công nghệ chế tạo máy (gồm các chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Thiết kế máy) 103 A 40 14.5
- Sư phạm kỹ thuật cơ khí 903 A 19 14.0
- Kỹ thuật công nghiệp 104 A 73 13.0
- Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 904 A 37 13.0
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử, Cơ kĩ thuật) 105 A 50 15.5
- Sư phạm kỹ thuật cơ điện tử 905 A 12 14.0
- Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực) 109 A 30 15.5
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kĩ thuật Nhiệt – Điện lạnh) 110 A 33 13.0
- Công nghệ in 111 A 30 13.0
- Công nghệ thông tin 112 A 23 14.0
- Công nghệ kỹ thuật máy tính 117 A 35 13.0
- Quản lý công nghiệp 119 A 60 15.0
Các ngành đào tạo cao đẳng 243 ĐH
- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Kĩ thuật điện – điện tử) C65 A 48 11.0
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện công nghiệp) C66 A 53 11.0
- Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo máy) C67 A 46 11.0
- Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động lực) C68 A 40 11.0
- Công nghệ may C69 A 56 11.0
165 SPS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM 990
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
- Sư phạm Tin học 103 A, D1 90 14.0
- Giáo dục Chính trị 605 C,D1 100 D:13,0 C:14,0
- Quản lí giáo dục 609 A,C,D1 30 A,D:13,0 C:14,0
- Sư phạm Lịch Sử (Sử – Giáo dục quốc phòng) 610 A, C 70 14.0
- Sư phạm Tiếng Nga (Nga – Anh) 702 D1,2 40 18.0
- Sư phạm Tiếng Pháp 703 D1,3 30 18.0
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc 704 D4 30 18.0
- Giáo dục Đặc biệt 904 C,D1, M 30 14.0
- Ngôn ngữ Nga (chương trình đào tạo Nga - Anh) 752 D1,2 40 18.0
- Ngôn ngữ Pháp (chương trình đào tạo Tiếng Pháp du lịch, Tiếng Pháp biên phiên dịch) 753 D1,3 30 18.0
- Ngôn ngữ Trung quốc 754 D1,4 50 18.0
- Ngôn ngữ Nhật (chương trình đào tạo tiếng Nhật biên, phiên dịch) 755 D1,4,6 60 18.0
- Công nghệ Thông tin 104 A,D1 110 14.0
- Vật lí học (chương trình đào tạo Vật lí nguyên tử, Vật lí hạt nhân) 105 A 100 14.0
- Văn học (chương trình đào tạo Ngôn ngữ học, văn học) 606 C,D1 100 14.0
- Việt Nam học (chương trình đào tạo Văn hóa du lịch) 607 C,D1 50 14.0
- Tâm lí học 611 C,D1 30 D:13,0 C:14,0
166 STS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO TP.HCM
Các ngành đào tạo đại học: 309
- Giáo dục Thể chất 101 T 93 13.0 Môn năng khiếu nhân 2
Các ngành đào tạo cao đẳng:
- Giáo dục Thể chất C65 T 216 10.0
167 DMS TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING
Các ngành đào tạo Đại học: 50 ĐH
- Tài chính-Ngân hàng (chuyên ngành Thuế) 403 A, D1 50 A:17,0 D:17,5
Các ngành đào tạo cao đẳng: 270 ĐH
- Marketing (gồm các chuyên ngành: Marketing tổng hợp; Quản trị thương hiệu) A, D1 60 11.0
- Hệ thống thông tin quản lí chuyên ngành: Tin học kế toán C67 A, D1 140
- Tiếng Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh) C68 D1 70
168 TTN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
Các ngành đào tạo đại học 670 ĐH
- Công nghệ TT 103 A 50 A:13,0 B:14,0 C:14,0 D:13,0
+ Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai 902 C, D1 40
- Công nghệ sau thu hoạch 405 A, B 60
- Bảo vệ thực vật 302 B 40
- Khoa học cây trồng (Trồng trọt) 303 B 30
- Chăn nuôi 304 B 60
- Thú Y 305 B 30
- Lâm sinh 306 B 30
- Sinh học 310 B 50
- Ngôn ngữ Anh 702 D1 30
- Giáo dục chính trị 604 C 40
- Văn học 606 C 60
- Triết học 608 C, D1 60
- Công nghệ kĩ thuật điện tử (Điện tử viễn thông) 501 A 50
- Công nghệ Môi trường 502 A 40
Các ngành đào tạo cao đẳng 240 ĐH, CĐ
- Quản lí đất đai C65 A 30 A:10,0 B:11,0
- Quản lí tài nguyên và Môi trường C66 B 30
- Chăn nuôi C67 B 60
- Lâm sinh C68 B 60
- Khoa học cây trồng (Trồng trọt) C69 B 60
169 TTG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG
Các ngành đào tạo đại học: 564 ĐH
- Kế toán 401 A 193 13.0
- Quản trị kinh doanh 402 A 113 13.0
- Công nghệ thông tin 403 A 135 13.0
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng 404 A 123 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 980 ĐH, CĐ
- Giáo dục mầm non C66 M 104 10.0
- Công nghệ Thông tin C69 A 49 10.0
- Công nghệ thực phẩm C70 A, B 10 10.0; 11.0
- Công nghệ kĩ thuật ô tô C71 A 50 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C72 A 42 10.0
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng C73 A 95 10.0
- Công nghệ May C74 A 39 10.0
- Kế toán C75 A 111 10.0
- Quản trị kinh doanh C76 A 77 10.0
- Nuôi trồng thủy sản C77 A, B 52 10.0; 11.0
- Sư phạm Tiếng Anh (tiểu học) C82 D1 45 10.0
- Giáo dục tiểu học C88 A, C 306 10.0; 11.0
170 TDM TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
Các ngành đào tạo đại học: 309
- Kỹ thuật phần mềm 101 A 19 13.5
- Hệ thống thông tin 102 A 27 13.5
- Quản trị kinh doanh 401 A, D1 27 13.5
- Kế toán 402 A, D1 13 13.5
- Ngôn ngữ Anh 701 D1 30 13.5
- Kĩ thuật xây dựng 104 A 13 15.0
- Kiến trúc 105 V 77 16.0
- Khoa học môi trường 201 A,B 40 A:13,5 B:14,5
- Kĩ thuật điện, điện tử 106 A 29 13.5
- Sư phạm Ngữ văn 601 C, D1 5 14,5/13,5
- Sư phạm Lịch sử 602 C, D1 11 14,5/13,5
- Công tác xã hội 607 C, D1 18 14,5/13,5
Các ngành đào tạo cao đẳng 453 ĐH, CĐ
- Tiếng Anh C78 D1 14 10.0
- Sư phạm Tiếng Anh C90 D1 4 10.0
- Sư phạm Vật lí C72 A 6 10.0
- Sư phạm Hóa học C74 A 1 10.0
- Sư phạm Sinh học C84 B 12 11.0
- Tin học ứng dụng C65 A 17 10.0
- Sư phạm Tin học C71 A 17 10.0
- Giáo dục Thể chất C99 T, B 19 11.0
- Giáo dục Mầm non C98 D1 10 10.0
- Giáo dục Tiểu học C97 A, C 8 10,0/11,0
- Sư phạm Địa lí C83 C 13 11.0
- Sư phạm Ngữ văn C81 C 13 11.0
- Sư phạm Lịch sử C82 C 19 11.0
- Quản trị kinh doanh C75 A, D1 300 A, D1:10,0 B:11,0 ĐH
- Kế toán C76 A, D1 ĐH
- Công nghệ KT xây dựng C67 A ĐH
- Công nghệ KT kiến trúc C68 V ĐH
- Công nghệ KT môi trường C92 A, B ĐH
- Công nghệ KT điện , điện tử C66 A ĐH

171 DTT TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Đào tạo trình độ đại học 1220 14
Khoa học máy tính 101 A,D1 100 14
102 A 60 13
Toán ứng dụng 103 A 190 13
Kỹ thuật điện, điện tử 104 A 20 13
Bảo hộ lao động 104 B 14
105 A 50 16
Kĩ thuật công trình xây dựng 106 A 35 13
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông 107 A 25 13
Công nghệ kĩ thuật môi trường 107 B 14
108 A 50 14
Qui hoạch vùng và đô thị 108 V 15
201 A 40 13
Kĩ thuật hóa học 201 B 15
300 A 40 15
Khoa học môi trường 300 B 15
301 A 20 15
Công nghệ sinh học 301 B 16
401 A 50 17
Tài chính Ngân hàng 401 D1 17
402 A 90 16
Kế toán 402 D1 16
403 A 60 16
Quản trị kinh doanh 403 D1 16
404 A 60 16
QTKD quốc tế 404 D1 16
405 A 20 16
QTKD nhà hàng khách sạn 405 D1 16
406 A 30 13
Quan hệ lao động 406 D1 13
501 A 45 13
Xã hội học 501 C 14
501 D1 13
502 A 35 13
Việt Nam học 502 C 14
502 D1 13
701 D1 50 15
Ngôn ngữ Anh 704 D1 50 14
Tiếng Trung 704 D4 14
707 D1 30 14
Tiếng Trung - Anh 707 D4 14
800 H 70 18.5
Các ngành đào tạo cao đẳng 485 ĐH
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông C64 A 55 10
Tin học ứng dụng C65 A 55 10
C65 D1 10
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C66 A 55 10
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng C67 A 50 11
Kế toán C69 A 60 11
C69 D1 11
Quản trị kinh doanh C70 A 60 11
C70 D1 11
Tài chính ngân hàng C71 A 80 12
C71 D1 12
Tiếng Anh C72 D1 70 11
172 DVT TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
Các ngành đào tạo đại học 1646
- Công nghệ thông tin 102 A 145 A:13,0 B:14,0 C:14,0
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 103 A 70
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp; Công nghệ kĩ thuật điện tử, viên thông) 104 A 87
- Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầuđường; Công nghệ kĩ thuật máy công trình xây dựng) 105 A 84
- Nuôi trồng Thủy sản (03 chuyên ngành:Công nghệ giống thủy sản; Quản lí môi trường nuôi trồng thủy sản; Nuôi trồng thủy sản) 201 A,B 69
- Thú y 202 A,B 72
- Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán ngân hàng, Kế toán tổng hợp) 401 A, D1 172
- Quản trị kinh doanh (08 chuyên ngành: Quản trị marketing, Quản trị tài chính, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh du lịch; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị và tổ chức sự kiện; Quản trị nhà hàng - khách sạn). 402 A,D1 173
- Luật 501 A, C, D1 154
- Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (02 chuyên ngành: Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ) 601 C, D1 33
- Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành: Biên phiên dịch thương mại, du lịch) 701 D1 32
- Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Ngân hàng) 403 A,D1 193
- Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại, Kinh tế Nông nghiệp) 404 A,D1 231
- Nông nghiệp (chuyên ngành Khoa học cây trồng; Công nghệ thực phẩm dinh dưỡng; phát triển nông thôn) 203 A,B 60
- Ngôn ngữ Khme 702 C,D1 41
- Quản trị kinh doanh 405 A,D1 30
Các ngành đào tạo cao đẳng 1535 ĐH,CĐ
- Công nghệ thông tin C65 A 150 A:10,0 B:11,0 C:11,0 D:10,0
- Phát triển nông thôn C66 A, B 47
- Nuôi trồng thủy sản C67 A, B 49
- Tiếng Anh (có 2 chuyên ngành: Biên phiên dịch thương mại và du lịch) C68 D1 47
- Kế toán C69 A, D1 191
- Quản trị văn phòng (có 2 chuyên ngành: Quản trị hành chính – Văn phòng; Quản trị văn phòng – y tế) C70 A, C, D1 183
- Công nghệ sau thu hoạch C71 A, B 47
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C72 A 80
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kĩ thuật ô tô) C73 A 42
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường) C74 A 48
- Quản trị kinh doanh C75 A, D1 197
- Công nghệ may (chuyên ngành thiết kế và kinh doanh thời trang) C76 A 29
- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa) C77 A 49
- Chăn nuôi C78 A,B 49
- Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (02 chuyên ngành: Văn hóa Khmer Nam bộ, Văn hóa học) C79 C, D1 59
- Dịch vụ Thú y C80 A,B 50
- Công nghệ Chế biến Thuỷ sản C81 A,B 39
- Kinh tế gia đình (gồm các chuyên ngành: Nữ công gia chánh; Quản lí kinh doanh ẩm thực Nam Bộ) C82 A, C, D1 29
- Khoa học thư viện C85 C, D1 50
- Việt nam học (chuyên ngành du lịch) C86 C, D1 50
- Công tác Xã hội C87 C, D1 50
173 VHS TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP.HCM
Các ngành đào tạo cao đẳng: 378 ĐH, CĐ
- Khoa học thư viện C65 C, D1 95 C:11,0 D:10,0
- Bảo tàng học C66 C, D1 49 C:11,0 D:10,0
- Việt Nam học C67 C,D1 93 C:11,0 D:10,0
- Kinh doanh xuất bản phẩm C68 C, D1 47 C:11,0 D:10,0
- Ngành Quản lý văn hóa (có 3 chuyên ngành: Quản Lý Văn hóa C; Quản lý hoạt động Âm nhạc R1; Nghệ thuật dẫn chương trình R5) C69 C 94 11.0
174 YCT TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Các ngành đào tạo đại học
- Y tế công cộng (học 4 năm) 306 B 40 15.5 Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu ở các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long, miền Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ
175 MBS TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH
Các ngành đào tạo đại học: 668
- Khoa học máy tính 101 A,D1 668 14.0
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng 102 A 14.0
- Công nghệ sinh học 301 A, B 14.5
- Quản trị kinh doanh 401 A, D1 15.5
- Kinh tế 402 A, D1 14.5
- Tài chính - Ngân hàng 403 A, D1 16.5
- Kế toán 404 A, D1 15.5
- Luật kinh tế 406 A, C, D1 14,5/16,0/14,5
- Đông Nam Á học 501 C, D1 14,5/13,5
- Xã hội học 601 C, D1 14,5/13,5
- Công tác Xã hội 602 C, D1 14,5/13,5
- Ngôn ngữ Trung Quốc 704 D1,4 13.5
- Ngôn ngữ Nhật 705 D1,4,6 13.5
Các ngành đào tạo cao đẳng: 250 ĐH
- Khoa học máy tính C65 A, D1 250 10.5
- Công tác xã hội C69 C, D1 11,5/10,5
- Tiếng Anh C70 D1 10.5
176 DBV TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU (
Các ngành đào tạo đại học 1050 ĐH
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật điện; Điện tử viễn thông; Điều khiển và tự động hoá) 101 A 100 A, D:13,0 B, C:14,0
- Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật máy tính, Công nghệ phần mềm và Hệ thống thông tin) 104 A, D1 95
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình biển (cảng biển)) 106 A 95
- Công nghệ kĩ thuật hóa học (gồm 2 chuyên ngành Hóa dầu và Công nghệ Môi trường) 201 A, B 190
- Công nghệ thực phẩm 202 A, B 80
- Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán kiểm toán; Kế toán tài chính) 407 A, D1,2,3,4,5,6 180
- Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn; Quản trị tài chính) 402 A, D1,2,3,4,5,6 190
- Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản học) 601 C, D1,2,3,4,5,6 60
- Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) 704 D1 60
Các ngành đào tạo cao đẳng 450 ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật điện; Điện tử viễn thông; Điều khiển và tự động hoá) C65 A 50 A,D:10,0 C,B:11,0
- Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật máy tính; Công nghệ phần mềm và Hệ thống thông tin) C68 A, D1 40
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình biển (cảng biển)) C76 A 40
- Công nghệ kĩ thuật hóa học (gồm 2 chuyên ngành: Hóa dầu và Công nghệ môi trường) C79 A, B 60
- Công nghệ thực phẩm C80 A, B 40
- Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán kiểm toán và Kế toán tài chính) C87 A, D1,2,3,4,5,6 70
- Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch-Nhà hàng-Khách sạn; Quản trị tài chính) C71 A, D1,2,3,4,5,6 70
- Tiếng Nhật C97 C, D1,2,3,4,5,6 40
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) C90 D1 40
177 DBD TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG(*)
Các ngành đào tạo đại học
- Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức; Mạng máy tính; Công nghệ phần mềm) 101 A, D1 123 13.0 Khối V, T môn năng khiếu nhân hệ số 2
- Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện Tử (gồm các chuyên ngành: Tự động và rôbôt công nghiệp; Nhiệt lạnh và năng lượng tái tạo; Điện tử viễn thông; Điện dân dụng và công nghiệp) 102 A 116 13.0
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm các chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp; Cầu đường) 103 A,V 99 13,0/16,0
- Kiến trúc 104 V 94 16.0
- Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Thực phẩm; Môi trường) 300 A,B 174 13,0/14,0
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Ngoại thương; Doanh nghiệp; Marketing) 401 A,D1 228 13.0
- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kiểm toán - Doanh nghiệp) 402 A,D1 187 13.0
- Tài chính – Ngân hàng 403 A,D1 222 13.0
- Xã hội học 501 C,D1 78 14,0/13,0
- Văn học 601 C,D1 79 14,0/13,0
- Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Thương mại & Văn phòng; Phiên dịch; Giảng dạy) 701 D1 94 13.0
- Việt Nam học (Du lịch) 801 C,D1 73 14,0/13,0
- Giáo dục thể chất 901 T 100 16.0
Các ngành đào tạo cao đẳng ĐH, CĐ
- Công nghệ thông tin C65 A,D1 97 10.0 Khối V môn năng khiếu nhân hệ số 2
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng C66 A,V 92 10,0/13,0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C67 A 97 10.0
- Quản trị kinh doanh C68 A,D1 110 10,0/11,0
- Kế toán C69 A,D1 114 10.0
- Tiếng Anh C70 D1 60 10.0
178 DLH TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP LẠC HỒNG(*)
Các ngành đào tạo đại học: 1192 ĐH
- Công nghệ thông tin 101 A,D1 110 A,D:13,0 C,B:14,0
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 102 A 32
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí (Cơ điện tử; Tự động hóa; Điện công nghiệp) 104 A 40
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường) 105 A 42
- Công nghệ may 107 A 30
- Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 108 A 35
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 109 A 30
- Công nghệ kĩ thuật hóa học 201 A,B 66
- Công nghệ thực phẩm 202 A,B 64
- Khoa học môi trường 300 A,B 54
- Nông học (Nông nghiệp) 301 A,B 45
- Công nghệ Sinh học 302 A,B 45
- Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, Quản trị thương mại điện tử, Quản trị du lịch) 401 A,D1 99
- Tài chính – Ngân hàng 402 A,D1 100
- Kế toán 403 A,D1 107
- Kinh tế (chuyên ngành kinh tế ngoại thương) 404 A,D1 76
- Đông phương học (Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc) 600 C,D1 100
- Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 601 C,D1 53
- Ngôn ngữ Anh 701 D1 64
179 DVL TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG(*)
Các ngành đào tạo đại học: 1745
- Kĩ thuật phần mềm 101 A, D1 104 13.0
- Kĩ thuật nhiệt 102 A 48 13.0
- Kĩ thuật công trình xây dựng 103 A 134 13.0
- Kiến trúc 104 V 121 21.0 Môn vẽ MT hệ số 2
- Công nghệ kĩ thuật môi trường 301 A, B 120 13,0/14,0
- Công nghệ sinh học 302 A, B 118
- Tài chính - Ngân hàng 401 A, D1 254 14.5
- Kế toán 402 A, D1 163 13.0
- Quản trị kinh doanh 403 A, D1 142 14.0
- Kinh doanh thương mại 404 A, D1 171 13.0
- Quản trị khách sạn 405 A, D1,3 70 13.0
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 406 A, D1,3 30 13.0
- Quan hệ Công chúng 601 A, C, D1 91 A, D:13,0 C:14,0
- Ngôn ngữ Anh 701 D1 86 17.0 Môn anh văn hệ số 2
- Thiết kế đồ họa 800 H, V 37 22,0/21,0 Môn trang trí , MT hệ số 2
- Thiết kế nội thất 801 H,V 28 23,0/21,0 Môn trang trí , MT hệ số 2
- Thiết kế thời trang 802 H,V 8 22,0/20,0 Môn trang trí , MT hệ số 2
- Thiết kế công nghiệp 803 H,V 20 21,0/20,0 Môn trang trí , MT hệ số 2
180 DTH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN(*)
Các ngành đào tạo đại học 770 ĐH
- Công nghệ thông tin 101 A, D1,3 60 14.0 Ngành toán ứng dụng môn toán nhân hệ số 2 Nganh thiết kế thời trang, thiết kế đồ họa môn trang trí mầu nhân hệ số 2
- Truyền thông và mạng máy tính 102 A,D1,3 60 14.0
- Toán ứng dụng (chuyên ngành Hệ thống thông tin tài chính, Hệ thống xử lý thông tin, Tính toán khoa học và xác xuất thống kê, hợp tác với ĐH Lyon 1, Pháp) 103 A 40 18.0
- Công nghệ kĩ thuật môi trường (chuyên ngành Quản lí công nghệ môi trường 301 A,B 60 A:13,0 B:14,0
- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế, hợp tác với Trường ĐH Paris Est) 401 A,D1,3 70 17.0
- Quản trị nhân lực 402 A,D1,3 50 16.0
- Marketing 403 A,D1,3 40 16.0
- Kế toán (chuyên ngành Kế toán, Kế toán - Kiểm toán) 404 A,D1,3 50 16.0
- Quản trị khách sạn 405 A, D1,3 60 16.0
- Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Kinh doanh Ngân hàng) 406 A,D1,3 60 17.0
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 408 A, D1,3 40 16.0
- Hệ thông thông tin quản lý 409 A, D1,3 40 13.0
- Thiết kế thời trang (hợp tác với Viện thời trang Mod’ Art, Paris – Pháp) 801 H 60 18.0
-Thiết kế đồ họa 802 H 80 18.0
Các ngành đào tạo cao đẳng: 320 ĐH
- Công nghệ thông tin C65 A,D1,3 30 11.0
- Truyền thông và Mạng máy tính C66 A,D1,3 30 11.0
- Quản trị kinh doanh C67 A,D1,3 20 13.0
- Quản trị văn phòng C68 A,D1,3 80 11.0
- Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành ngoại thương) C69 A,D1 20 13.0
- Kế toán C70 A,D1,3 40 12.0
- Quản trị khách sạn C71 A,D1,3 40 12.0
- Tiếng Anh (chuyên ngành Anh văn thương mại) C72 D1 30 15.0
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C74 A,D1,3 30 12.0
181 DHV TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH(*)
Các ngành đào tạo đại học: 1463
- Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính và truyền thông, Kĩ thuật truyền thông đa phương tiện) 102 A, D1,2,3,4,5,6 1463 A:13,0 B:14,0 C:14,0
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng 103 A
- Công nghệ sau thu hoạch (gồm các chuyên ngành Kiểm tra giám định sản phẩm; Bảo quản nông sản; Chế biến thực phẩm) 300 A,B,D1,2,3,4,5,6
- Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Kinh doanh quốc tế; Quản trị Marketing; Quản trị Tài chính) 401 A,D1,2,3,4,5,6
- Quản lí bệnh viện 402 A,B,D1,2,3,4,5,6
- Kế toán 404 A,D1,2,3,4,5,6
- Tài chính - Ngân hàng 403 A,D1,2,3,4,5,6
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 501 A,C,D1,2,3,4,5,6
- Ngôn ngữ Anh 701 D1
- Ngôn ngữ Nhật 705 D1,2,3,4,5,6
Các ngành đào tạo cao đẳng: 286 ĐH/CĐ ĐH, CĐ
- Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính và truyền thông, Kĩ thuật truyền thông đa phương tiện) C65 A,D1 286 10,0/13,0
- Công nghệ sau thu hoạch (gồm các chuyên ngành Kiểm tra giám định sản phẩm; Bảo quản nông sản; Chế biến thực phẩm) C70 A,B,D1,2,3,4,5,6 A, D:10,0/10,0 B:11,0/11,0
- Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Kinh doanh quốc tế; Quản trị Marketing; Quản trị Tài chính) C69 A,D1,2,3,4,5,6 10,0/13,0
- Kế toán C74 A,D1,2,3,4,5,6 10,0/13,0
- Tiếng Anh C71 D1 10.0
- Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6 10,0/10,0
182 KTD TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG(*)
Các ngành đào tạo đại học 1194
- Kiến trúc 101 V 133 19,0
- Quy hoạch vùng và đô thị 102 V 88 18.0
- Thiết kế đồ họa 107 V, H 23 19,0/24,0
- Thiết kế nội thất 108 V, H 100 19,0/24,0
- Kĩ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 103 A 215 13.0
- Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) 104 A 129 13.0
- Kĩ thuật xây dựng (Kĩ thuật hạ tầng đô thị) 105 A, V 78 13,0/16,0
- Quản lí Xây dựng 106 A, V 66 13,0/16,0
- Kế toán 401 A, D1,2,3,4,5,6 85 13.0
- Tài chính - Ngân hàng 402 A, D1,2,3,4,5,6 167 13.0
- Quản trị kinh doanh 403 A, D1,2,3,4,5,6 60 13.0
- Ngôn ngữ Anh 701 D1 50 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng 880 ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng: C65 A 262 10.0
- Kế toán C66 A, D1,2,3,4,5,6 179 10.0
- Tài chính - Ngân hàng C67 A, D1,2,3,4,5,6 293 10.0
- Quản trị kinh doanh C68 A, D1,2,3,4,5,6 146 10.0
183 DLA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN(*)
Các ngành đào tạo đại học: 371 ĐH
- Khoa học máy tính 101 A,D1,2,3,4 371 13.0
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng 102 A,V
- Kế Toán 401 A,D1,2,3,4
- Quản trị kinh doanh 402 A,D1,2,3,4
- Tài chính - Ngân hàng 403 A,D1,2,3,4
- Ngôn ngữ Anh 701 D1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 686 ĐH,CD
- Khoa học máy tính C65 A,D1,2,3,4 686 10.0
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng C66 A,V
- Kế Toán C67 A,D1,2,3,4
- Quản trị kinh doanh C68 A,D1,2,3,4
- Tài chính - Ngân hàng C69 A,D1,2,3,4
- Ngôn ngữ Anh C70 D1
184 KTC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -TÀI CHÍNH TP.HCM(*)
Các ngành đào tạo đại học 450
- Quản trị Kinh doanh 401 A,D1,2,3,4,5,6 60 13.0
- Tài chính – Ngân hàng 403 A,D1,2,3,4,5,6 300
- Kế toán 402 A,D1,2,3,4,5,6 70
- Công nghệ thông tin 101 A,D1,2,3,4,5,6 20
Các ngành đào tạo cao đẳng 90 ĐH, CĐ
- Quản trị Kinh doanh C65 A,D1,2,3,4,5,6 20 10.0
- Kế toán C66 A,D1,2,3,4,5,6 20
- Truyền thông và mạng máy tính C67 A,D1,2,3,4,5,6 20
- Tài chính Ngân hàng C68 A, D1,2,3,4,5,6 30
185 DKC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT-CÔNG NGHỆ TP.HCM(*)
Các ngành đào tạo đại học 2569
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông 101 A 84 13
- Công nghệ thông tin 102 A, D1 147 13.13
- Kĩ thuật điện, điện tử (Điện công - nghiệp) 103 A 81 13
- Kĩ thuật công trình xây dựng 104 A 182 13
- Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông 105 A 89 13
- Kĩ thuật cơ điện tử 106 A 87 13
- Kĩ thuật môi trường 108 A, B 66 13.14
- Kĩ thuật cơ khí (Cơ khí tự động) 109 A 88 13
- Công nghệ thực phẩm 110 A, B 126 13.14
- Công nghệ sinh học 111 A, B 60 13.14
- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 112 A 87 13
- Thiết kế nội thất 301 H, V 43 13.13
- Thiết kế thời trang 302 H, V 60 13.13
- Quản trị kinh doanh 401 A, D1 257 13.13
- Tài chính ngân hàng 402 A, D1 288 13.13
- Kế toán 403 A, D1 235 13.13
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 406 A, D1 184 13.13
- Quản trị khách sạn 407 A, D1 152 13.13
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 408 A, D1 173 13.13
- Ngôn ngữ Anh 701 D1 80 13
Các ngành đào tạo cao đẳng 1115 ĐH, CĐ
- Công nghệ thông tin C65 A, D1 81 10.1
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông C66 A 80 10
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) C67 A, D1 177 10.1
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng C68 A 80 10
- Công nghệ thực phẩm C69 A, B 81 10.11
- Kế toán C70 A, D1 174 10.1
- Quản trị KD C71 A, D1 180 10.1
- Công nghệ kĩ thuật môi trường C72 A, B 88 10.11
- Công nghệ sinh học C73 A, B 90 10.11
- Tiếng Anh C74 D1 84 10
186 DNT TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP.HCM(*)
Các ngành đào tạo đại học 130 ĐH
- Công nghệ thông tin 101 A, D1 80 13.0
- Quản trị kinh doanh 400 D1 10 13.0
- Đông phương học 601 D1, D4 30 13.0
- Ngôn ngữ Anh 701 D1 5 13.0
- Quan hệ quốc tế 711 D1 5 13.0
Các ngành đào tạo cao đẳng 140 ĐH
- Công nghệ thông tin C65 A, D1 60 10.0
- Tiếng Anh C66 D1 80 10.0
187 DPT TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT(*)
Các ngành đào tạo đại học: 600
- Công nghệ thông tin 101 A, D1 50 13.0
- Tài chính - Ngân hàng 403 A, D1 150
- Kế toán 402 A, D1 150
- Quản trị kinh doanh 401 A, D1 200
- Ngôn ngữ Anh 701 D1 50
Các ngành đào tạo cao đẳng: 250 ĐH, CĐ
- Quản trị kinh doanh 01 A,D1 70 10.0
- Kế toán 02 A,D1 60
- Tiếng Anh 03 A,D1 30
- Công nghệ thông tin 04 A, D1 30
- Tài chính - Ngân hàng 05 A, D1 60
188 DPC TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH (*)
Các ngành đào tạo đại học: 510 ĐH
- Công nghệ thông tin 101 A 60 A, D:13,0 C:14,0
- Công nghệ Kĩ thuật điện tử viễn thông 102 A 60
- Tài chính ngân hàng 401 A,D1 100
- Kế toán 402 A,D1 70
- Việt Nam học 601 C,D1 60
- Văn học 603 C,D1 60
- Tiếng Anh 701 D1 50
- Tiếng Trung 702 D1,4 50
189 DHB TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG(*)
Các ngành đào tạo đại học 1743 ĐH
- Công nghệ thông tin 101 A,D1,2,3,4,5,6 48 13
- Kĩ thuật điện, điện tử 102 A 29 13
- Kĩ thuật điện tử, truyền thông 103 A 30 13
- Kĩ thuật công trình xây dựng 104 A 28 13
- Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông 105 A 30 13
- Khoa học môi trường 300 A, B 96 A:13;B14
- Điều dưỡng 301 B 44 14
- Kĩ thuật y học (xét nghiệm y khoa) 302 B 46 14
- Kinh tế 400 A, D1,2,3,4,5,6 357 13
- Quản trị kinh doanh 401 A, D1,2,3,4,5,6 285 13
- Thiết kế tạo dáng công nghiệp 800 H,V 30 15
- Thiết kế đồ họa 801 H,V 63 15
- Thiết kế thời trang 802 H,V 18 15
- Công nghệ điện ảnh - truyền hình 803 H,V 46 15
- Kiến trúc 805 V 148 15
- Đông Nam Á học 601 C, D1,2,3,4,5,6 29 C: 14; D:13
- Trung quốc học 602 C, D1,2,3,4,5,6 29 C: 14; D:13
- Nhật Bản học 603 C, D1,2,3,4,5,6 37 C: 14; D:13
- Hàn Quốc học 604 C, D1,2,3,4,5,6 34 C: 14; D:13
- Việt Nam học 605 C, D1,2,3,4,5,6 29 C: 14; D:13
- Truyền thông đa phương tiện 606 C, D1,2,3,4,5,6 35 C: 14; D:13
- Ngôn ngữ Anh 701 D1 33 13
- Ngôn ngữ Pháp 702 D1,2,3,4,5,6 40 13
- Quan hệ quốc tế 706 A, D1,2,3,4,5,6 46 13
- Giáo dục Thể chất 901 T 133 13
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1478 ĐH, CĐ
- Việt Nam học C65 C, D1,2,3,4,5,6 189 C:11; D:10
- Quản trị kinh doanh C66 A, D1,2,3,4,5,6 745 10
- Kế toán C67 A, D1,2,3,4,5,6 345 10
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng C68 A 139 10
- Công nghệ thông tin C69 A, D1,2,3,4,5,6 60 10
190 EIU TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG (*)
Các ngành đào tạo đại học: 808 ĐH
- Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 101 A 94 A,D:13,0 B:14,0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 102 A 95
- Kĩ thuật phần mềm 201 A 96
- Truyền thông và mạng máy tính 202 A 85
- Quản trị kinh doanh 301 A,D1 268
- Điều dưỡng 401 B 170
191 TTU TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO(*)
Các ngành đào tạo đại học 471 ĐH


Được sửa bởi Lobe ngày Mon Aug 29, 2011 4:10 am; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Lobe
ĐẠI TÁ
ĐẠI TÁ
avatar

Tổng số bài gửi : 73
Reputation : 0
04/11/1993
Join date : 17/08/2011
Age : 24
Đến từ : A1 (2008-2011)
MD1coin : 88

Bài gửiTiêu đề: Re: Toàn cảnh chỉ tiêu NV2 năm 2011 của 273 trường ĐH, CĐ (phía Nam)   Mon Aug 29, 2011 4:08 am

201 CDS TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ SONADEZI
Các ngành đào tạo cao đẳng: 491 ĐH/CĐ ĐH, CĐ
- Công nghệ may (gồm các chuyên ngành Quản lí sản xuất và thiết kế rập) 01 A 32 10,0/10,0
- Công nghệ da giày (gồm các chuyên ngành Quản lí sản xuất và thiết kế rập) 02 A 34 10,0/10,0
- Quản trị kinh doanh 03 A, D1 77 11,0/13,0
- Tài chính - ngân hàng 04 A, D1 71 11,0/13,0
- Kế toán 05 A, D1 102 11,0/12,0
- Tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh thương mại) 06 D1 37 10,0/11,0
- Tiếng Trung Quốc (chuyên ngành Tiếng Trung thương mại) 07 D1,4 30 10,0/10,0
- Công nghệ Kĩ thuật Xây dựng 08 A 34 10,0/10,0
- Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm và Quản trị Mạng) 09 A, D1 74 10,0/11,0
202 CHV TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỮU NGHỊ VIỆT - HÀN
Các ngành đào tạo cao đẳng: 500 ĐH, CĐ
- Tin học ứng dụng (gồm các chuyên ngành Đồ họa máy tính (H); Thiết kế kiến trúc (V); Công nghệ CAD/CAM/CNC; Tin học Viễn thông) 01 A, V, H 140 10.0
- Khoa học máy tính (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Lập trình máy tính; Mạng máy tính) 02 A 120
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Thương mại điện tử, Quảng cáo; Quan hệ cộng đồng) 03 A, D1 200
- Marketing 04 A, D1 40
203 CCP TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP TUY HOÀ
Các ngành đào tạo cao đẳng: 590 ĐH, CĐ
- Tin học ứng dụng 01 A, D1 40 10.0
- Kế toán 02 A, D1 60 10.0
- Công nghệ kĩ thuật hóa học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ kĩ thuật hóa học, Công nghệ hóa nhựa) 03 A, B 60 A:10,0 B:11,0
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 04 A 60 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 05 A 60 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 06 A 25 10.0
- Công nghệ kĩ thuật trắc địa 07 A 20 10.0
- Tài chính – Ngân hàng 08 A, D1 30 10.0
- Công nghệ kĩ thuật địa chất 09 A 25 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 10 A 20 10.0
- Truyền thông và mạng máy tính 11 A, D1 30 10.0
- Quản trị kinh doanh 12 A, D1 40 10.0
- Công nghệ kĩ thuật môi trường 13 A, B 50 10.0
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 14 A 25 10.0
- Thiết kế đồ họa 15 A, D1 20 10.0
- Quản lí đất đai 16 A 25 10.0
204 CEM TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ KINH TẾ VÀ THUỶ LỢI MIỀN TRUNG
Các ngành đào tạo Cao đẳng: 336 ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: CNKTXD công trình giao thông, CNKTXD dân dụng và công nghiệp, CNKTXD công trình thủy lợi) 01 A 170 10.0
- Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước (gồm các chuyên ngành: Công trình chỉnh trị sông và giao thông thủy, Cấp thoát nước, Tưới tiêu cho nông nghiệp) 02 A 37
- Kế toán 03 A, D1,2,3,4,5,6 129
205 CES TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH
Các ngành đào tạo cao đẳng: 640 ĐH, CĐ
- Công nghệ dệt, sợi 01 A 50 10.0
- Công nghệ chế tạo máy 03 A 50 13.0
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 04 A 30 13.0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (có các chuyên ngành: Điện công nghiệp; Điện tử công nghiệp) 05 A 50 13.0
- Công nghệ da giày 07 A 50 10.0
- Công nghệ giấy và bột giấy 08 A 50 10.0
- Công nghệ kĩ thuật hóa học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ hóa nhuộm, Công nghệ hóa hữu cơ) 09 A 50 10.0
- Kế toán 10 A, D1 30 18.0
- Công nghệ thông tin 11 A 30 13.0
- Quản trị kinh doanh 12 A, D1 30 18.0
- Công nghệ may (May - Thiết kế thời trang) 13 A 30 13.0
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 14 A 30 13.0
- Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 15 A 50 13.0
- Công nghệ kĩ thuật ô tô 17 A 30 13.0
- Công nghệ kĩ thuật nhiệt (Nhiệt - Lạnh) 18 A 50 13.0
- Tài chính – Ngân hàng 19 A, D1 30 18.0
206 D52 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG BÀ RỊA-VŨNG TÀU
Các ngành đào tạo cao đẳng: 370 ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 01 A 30 10
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 02 A 60 10
- Công nghệ thông tin 04 A 30 10
- Kế toán 05 A, D1 110 10, 10
- Quản trị kinh doanh 06 A, D1 40 10, 10
- Công nghệ kĩ thuật ô tô 10 A 30 10
- Công nghệ thực phẩm 11 A,B 30 10, 11
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 13 A 40 10
207 D61 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG CÀ MAU
Các ngành đào tạo cao đẳng: 268 ĐH, CĐ " Thí sinh có hộ khẩu trong khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long- Đối với những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Cà Mau: áp dụng mức chênh lệch giữa các khu vực kế tiếp là 1.00 điểm, mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1.00 điểm.
"
- Kế toán 01 A 83 10.00
- Công nghệ thông tin 02 A 94 10.00
- Tiếng Anh 03 D1 91 10.00
208 D50 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP
Các ngành đào tạo cao đẳng 120 ĐH, CĐ
- Kế toán 02 A 20 A:10,0 B:11,0 Thí sinh có hộ Tinh Đồng Tháp
- Tin học ứng dụng 03 A 20
- Nuôi trồng thuỷ sản 04 A,B 20
- Dịch vụ thú y 05 A,B 30
- Quản trị kinh doanh 06 A 10
- Bảo vệ thực vật 07 A,B 20
209 D64 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HẬU GIANG ĐH, CĐ
Đào tạo trình độ cao đẳng 900
Tin học ứng dụng 1 A 60 10
Tiếng Anh 2 D1 60 10
Quản trị văn phòng 3 C, D1 120 11, 10
Kế toán 4 A, D1 200 10
Dịch vụ thú y 5 B 100 11
Giáo dục Mầm non 6 C, D1, M 120 11, 10, 11
Quản trị kinh doanh 7 A, D1 120 10
Tài chính – Ngân hàng 8 A, D1 120 10
210 D54 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KIÊN GIANG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 325
- Tin học ứng dụng 01 A 60 10.0 - Các thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Kiên Giang và Đồng bằng Sông Cửu Long
- Công nghệ thực phẩm 02 A,B 15 A:10,0 B:11,0
- Kế toán 03 A 45 10.0
- Tài chính – Ngân hàng 04 A 15 10.0
- Tiếng Anh 08 D1 70 10.0
- Truyền thông và mạng máy tính 09 A 60 10.0
- Quản trị kinh doanh 10 A 60 10.0
211 CST TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG SÓC TRĂNG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 246 ĐH, CĐ
- Kế toán (Kế toán Thương mại dịch vụ, Kế toán Doanh nghiệp, Kế toán Tin học) 01 A, D1 96 10
- Quản trị kinh doanh 02 A, D1 39 10
- Tiếng Anh 03 D1 13 10
- Tin học ứng dụng 04 A 30 10
- Quản trị văn phòng 05 A, D1 22 10
- Công tác xã hội 06 C, D1 46 C:11, D1:10
212 D57 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG VĨNH LONG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400
- Công nghệ thông tin 01 A 50 A:10,0 B:11,0
- Công nghệ thực phẩm 02 A, B 20
- Kế toán 05 A 50
- Quản lí đất đai 06 A, B 50
- Quản trị văn phòng 07 A 60
- Quản trị kinh doanh 09 A 50
- Nuôi trồng thủy sản 03 B 60
- Dịch vụ thú y 08 B 60
213 CDE TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN LỰC TP.HCM
Các ngành đào tạo cao đẳng: 350 ĐH/CĐ ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 01 A 350 11,0/14,0
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 04 A 10,0/13,0
- Quản trị kinh doanh 05 A,D1 10,0/13,0
- Quản lí công nghiệp 06 A 10,0/13,0
- Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) 07 A,D1 10,0/13,0
214 CGD TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI II
Các ngành đào tạo cao đẳng: 450 ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật giao thông 01 A 200 10.0
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 02 A 100 10.0
- Kế toán 03 A, D1 100 10.0
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng 04 A 50 10.0
215 CGS TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI 3
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200 CĐ/ĐH ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật giao thông (Xây dựng cầu đường) 01 A 15 14,5/11,5
- Kế toán 02 A 15 14,5/11,5
- Tin học ứng dụng 03 A 35 10,0/10,0
- Công nghệ kĩ thuật ô tô 04 A 15 14,0/11,0
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 05 A 15 14,5/11,5
- Quản lí xây dựng (Kinh tế xây dựng ) 06 A 15 14,5/11,5
- Quản trị kinh doanh 07 A 15 13,0/10,0
- Khai thác vận tải 08 A 20 10,0/10,0
- Tài chính - Ngân hàng 09 A 15 14,5/11,5
- Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng 10 A 40 10,0/10,0
216 CEP TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ TP.HCM
Các ngành đào tạo cao đẳng ĐH/CĐ ĐH/CĐ
- Kế toán (Chuyên ngành kế toán doanh nghiệp) 01 A, D1 70/50 10/19,5
- Quản trị kinh doanh 02 A, D1 70/50 10/20,5
- Kinh doanh quốc tế 03 A, D1 40/20 10/20,5
- Tiếng Anh (Chuyên ngành Anh văn thương mại) 04 D1 5/5 11/20,5
217 CKK TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KẾ HOẠCH ĐÀ NẴNG
Các ngành đào tạo Cao đẳng: 470 ĐH
- Quản trị kinh doanh 01 A, D1 128 10.5
- Kế toán 02 A, D1 14
- Tài chính – Ngân hàng 03 A,D1 193
- Hệ thống thông tin quản lí 04 A, D1 45
- Tiếng Anh 05 D1 90
218 CEC TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CẦN THƠ
Các ngành đào tạo cao đẳng: 470 ĐH, CĐ
- Công nghệ thông tin 01 A, D1 30 A, D:10,0 B:11,0
- Kế toán 02 A, D1 90
- Tài chính - Ngân Hàng 03 A, D1 75
- Quản trị kinh doanh 04 A, D1 80
- Bảo vệ thực vật 05 A, B 20
- Chăn nuôi 06 A, B 50
- Nuôi trồng thuỷ sản 07 A, B 50
- Công nghệ chế biến thuỷ sản 08 A, B 30
- Công nghệ thực phẩm 09 A, B 15
- Quản lý đất đai 10 A, B 30
219 CKG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT KIÊN GIANG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 260
Kế toán 01 A, D1 53 10 Xét tuyển điểm thi Đại học, cao đẳng năm 2011 Chỉ tiêu cần tuyển NV2 trên cơ sở tỉ lệ nhập học năm 2010 là 60% . Thí sinh trúng tuyển trên cơ sở vận dụng điểm c điều 33 (chênh lệch KV: 1 điểm)
Quản trị kinh doanh 02 A, D1 36 10
Tin học ứng dụng 03 A, D1 40 10
Công nghệ kỹ thuật ô tô 04 A 25 10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 05 A 8 10
Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử 06 A 35 10
Công nghệ kỹ thuật Điện tử truyển thông 07 A 16 10
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 08 A 27 10
Dịch vụ thú y 09 A, B 10 A: 10; B: 11
Nuôi trồng thủy sản 10 A, B 10 A: 10; B: 11
220 CKO TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT KON TUM
Các ngành đào tạo cao đẳng 510 ĐH, CĐ
- Kế toán 01 A, D1-6 200 A,D:10,0 B:11,0
- Quản trị kinh doanh 02 A, D1-6 50
- Hệ thống thông tin quản lí 03 A, D1-6 100
- Quản lí đất đai 04 A,B 40
- Lâm sinh 05 B 40
- Chăn nuôi 06 B 40
- Khoa học cây trồng 07 B 40
221 CKQ TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢNG NAM
Các ngành đào tạo cao đẳng 770 ĐH, CĐ
- Kế toán 01 A, D1 50 A,D:10,0 B, C:11,0
- Quản trị kinh doanh 02 A, D1 50
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 03 A 50
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng 04 A 50
- Quản lí đất đai 05 A, B 50
- Lâm nghiệp 06 A, B 30
- Nuôi trồng thuỷ sản 07 A, B 30
- Chăn nuôi 08 A, B 30
- Khoa học cây trồng 09 A, B 30
Tài chính – Ngân hàng 10 A,D1 100
Dịch vụ Pháp lý 11 A,D1, C 100
Quản lý xây dựng 12 A,D1 100
Công nghệ thông tin 13 A,D1 100
222 CKZ TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT LÂM ĐỒNG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 480 ĐH, CĐ
- Kế toán 02 A, D1 273 A,D:10,0 B:11,0
- Công nghệ thực phẩm 04 A, B 81
- Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 05 A, D1 126
223 CCS TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT VINATEX TP.HCM
Các ngành đào tạo cao đẳng 300 ĐH, CĐ
- Công nghệ may 01 A 50 10.0
- Thiết kế thời trang 02 A 50
- Quản trị kinh doanh 03 A, D1 25
- Kế toán 04 A, D1 25
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 05 A 50
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 06 A 25
- Công nghệ thông tin 07 A 25
- Công nghệ kĩ thuật cơ, điện tử 08 A 25
- Tiếng Anh 09 D1 25
224 CKP TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP.HCM
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1570 ĐH, CĐ
- Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử 01 A 554 10.0
- Công nghệ Kĩ thuật Cơ khí 02 A 253
- Công nghệ Kĩ thuật Ôtô 03 A 156
- Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành
+ Công nghệ Phần mềm 04 A 186
+ Mạng máy tính 05 A 120
- Công nghệ Kĩ thuật Nhiệt 07 A 209
- Công nghệ May 08 A 92
225 CNN TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG NGHIỆP NAM BỘ
Các ngành đào tạo cao đẳng 279
- Khoa học cây trồng 01 A, B 45 A:10,0 B:11,0
- Bảo vệ thực vật 02 A,B 88
- Chăn nuôi 03 A,B 48
- Dịch vụ Thú y 04 A,B 98
226 CPS TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH II
Các ngành đào tạo cao đẳng: 300 ĐH
- Báo chí 01 C 100 11.0
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 02 A 100 10.0
- Tin học ứng dụng 03 A 100 10.0
227 C37 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH
Các ngành đào tạo Cao đẳng 615
SP Toán (Toán – Tin) 1 A 15 10.0 ĐH/CĐ
Giáo dục Thể chất 2 T 40 Các môn thi văn hóa không bị điểm liệt ĐH/CĐ Trường sử dụng kết quả thi ĐH, CĐ các môn văn hóa, tổ chức thi năng khiếu
Giáo dục Mầm non 3 M 40
SP Sinh học (Sinh – Hóa) 5 B 10 11.0 ĐH/CĐ
Tin học ứng dụng 9 A 50 10.0 ĐH/CĐ
Ngôn ngữ Anh 10 D1 90 10.0 ĐH/CĐ
Quản trị kinh doanh 11 A/D1 90 10.0/10.0 ĐH/CĐ
Việt Nam học 13 C/D1 50 11.0/10.0 ĐH/CĐ
Kế toán 14 A/D1 80 10.0/10.0 ĐH/CĐ
Nuôi trồng thủy sản 15 B 50 11.0 ĐH/CĐ
Thư ký văn phòng 16 C/D1 50 11.0/10.0 ĐH/CĐ
Khoa học thư viện 17 C/D1 50 11.0/10.0 ĐH/CĐ
(Thư viện thông tin)
- Thư ký văn phòng 16 C,D1
- Khoa học thư viện 17 C,D1
228 C43 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BÌNH PHƯỚC
Các ngành đào tạo cao đẳng 206
- Sư phạm Tiếng Anh 01 D 41 10.0 ĐH
- Giáo dục Mầm non 02 M,C,D1 165 D,M:10,0 C:11,0 M:ĐH Xét môn văn ĐH, CĐ
- Giáo dục Tiểu học 03 A,C,D1 A:11 C,D:12 ĐH
229 C52 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BÀ RỊA-VŨNG TÀU
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm 408 ĐH, CĐ
- Sư phạm Hoá học 01 A,B 15 10,0 - 11,0 Thí sinh có hộ Khẩu tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Sư phạm Âm nhạc 03 N 50
- Giáo dục Tiểu học 04 A,C,D1 5 11,0-12,0-11,0
- Tiếng Anh 06 D1 40 10
- Công nghệ thông tin 07 A,D1 58 10
- Quản trị kinh doanh 08 A,D1 40 10
- Quản trị văn phòng 09 C,D1 30 11,0-10,0
- Kế toán 10 A,D1 45 10
- Tài chính – Ngân hàng 11 A,D1 45 10
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 12 A 40 10
- Công nghệ kĩ thuật môi trường 13 A 40 10,0 – 11,0
230 C40 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐĂK LĂK
Các ngành đào tạo cao đẳng: 524 ĐH
- SP Toán học 01 A 21 12.0 Ngành Sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đăklăk
- SP Vật lý (Vật lý – Tin học) 02 A 22 10.0
- SP Lịch sử (Sử - Địa lí) 07 C 19 11.0
- Sư phạm Ngữ văn (Ngữ văn – Kinh tế GĐ) 08 C 25 11.0
- Sư phạm Âm nhạc 11 N 30 Điểm thi môn văn khối C, D, M, N, H >=1,5; Dự thi NK kiến thức âm nhạc và NK âm nhạc
Giáo dục Mầm non 12 M 100 Điểm 2 môn Văn + Toán >=3,0 (không có điểm 0) đề thi khối D, M; Dự thi NK
- Giáo dục thể chất (Giáo dục thể chất - Công tác đội) 18 T 55 Điểm 2 môn Sinh + Toán >=3,0 (không có điểm 0) đề thi khối B, T; Dự thi NK
- Tin học ưng 25 A 50 10.0
- Tài chính – Ngân hàng 26 A 30 10.0
- Kế toán 28 A 95 10.0
- Tiếng Anh (ngoài sư phạm) 29 D1 77 10.0
231 C38 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM GIA LAI
Các ngành đào tạo cao đẳng 446 ĐH "Thí sinh
dự đại học năm 2011theo đề chung của Bộ và có hộ khẩu tại Gia Lai
"
- Sư phạm Toán học (Toán –Tin) 01 A 20 10.0
- Sư phạm Vật lí (Lý - KTCN) 02 A 23 10.0
- Sư phạm Sinh học (Sinh- Hóa) 03 B 10 11.5
- Sư phạm Công nghệ (KTCN-KTNN-KTGĐ) 04 A,B 30 A:10,0 B:11,0
- Sư phạm Ngữ văn (Văn – GDCD) 05 C 17 11.0
- Sư phạm Địa lí (Địa – Sử) 06 C 27 11.0
- Sư phạm Tiếng Anh 07 D1 18 10.0
- Sư phạm Âm nhạc 08 N 29 10.0
- Sư phạm Mĩ thuật 09 H 28 10.0
- Giáo dục Thể chất 10 T 25 10.0
- Giáo dục Tiểu học 11 A,C 10 11.5
- Giáo dục Mầm non 12 M 8 12.0
- Tiếng Anh (NSP) 13 D1 47 10.0 "Tuyển sinh cả nước, thí sinh
dự thi đại học năm 2011 theo đề chung của Bộ
"
- Quản trị văn phòng (NSP) 14 C 76 11.0
- Công nghệ Thông tin (NSP) 15 A 78 10.0
232 C54 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KIÊN GIANG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 533 ĐH Có hộ khẩu tại Kiên Giang dự thi đại học
- Giáo dục Tiểu học 06 A, C 181 A:10,0 C:11,0
- SP Tiếng Anh (Tiểu học) 07 D1 25 10.0
- Giáo dục Thể chất 10 T, B 50 Thi năng khiếu, các môn văn hóa điểm thi khác 0
- Giáo dục Mầm non 11 M,D1 100
- Tin học ứng dụng 17 A 45 10.0 Đề thi đại học
- Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) 18 D1 42 10.0
- Khoa học thư viện 19 C,D1 49 C:11,0 D:10,0
- Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) 20 C,D1 41 C:11,0 D:10,0
233 CK4 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG
Các ngành đào tạo cao đẳng 240
- Công nghệ kĩ thuật ô tô 01 A 20 10.0
- Công nghệ chế tạo máy 02 A 40 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 03 A 65 10.0
- Công nghệ thông tin 04 A 45 10.0
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp 05 A 30 10.0
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 12 A 20 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 13 A 20 10.0
234 C36 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KON TUM
Các ngành đào tạo cao đẳng 200 ĐH, CĐ
- Tin học (ngoài sư phạm) 19 A 35 10.0
- Quản lí văn hoá (ngoài sư phạm) 20 C 40 11.0
- Công tác xã hội (ngoài sư phạm) 21 C 30 11.0
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại - Du lịch) (ngoài sư phạm) 22 D1 30 10.0
- Quản trị văn phòng (chuyên ngành Quản trị văn phòng - Lưu trữ học (ngoài sư phạm) 23 C, D1 25 C:11,0 D:10,0
- Công nghệ thiết bị trường học (ngoài sư phạm) 32 A, B 40 A:10,0 B:11,0
235 C41 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NHA TRANG
Các ngành đào tạo cao đẳng 400 ĐH,CĐ
Sư phạm Vật lí – KTCN 2 A 14 10.0
Công nghệ thông tin 4 A 54 10.0
Địa lí – Du lịch 9 C/ D1, D3 60 11.0/10,0
Quản trị văn phòng – Lưu trữ 10 C 72 11.0
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 11 C 66 11.0
Tiếng Pháp 16 D1, D3 45 10.0
Tiếng Anh 21 D1 40 10.0
Tiếng Trung Quốc 22 D1, D4 49 10.0
236 C32 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM QUẢNG TRỊ
Các ngành đào tạo cao đẳng: 337 ĐH, CĐ
- Sư phạm Vật lý 01 A 36 10.0 Các ngành Sư phạm Vật lý, SP Hoá học, SP Tiếng Anh, SP Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tỉnh Quảng Trị. Các ngành còn lại lấy thí sinh trong và ngoài tỉnh
- Sư phạm Hóa học 03 A, B 29 A:10,0 B:11,0
- Kế toán (Ngoài SP) 05 A,D1 94 10
- Việt Nam học (Văn hoá - du lịch) 06 C 50 11
- Quản trị văn phòng (Ngoài SP) 07 C 45 11
- Sư phạm Tiếng Anh 08 D1 46 10
- Sư phạm Mĩ thuật 09 H 12 10
- Giáo dục Mầm non 10 M 25 10
237 C46 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TÂY NINH
Các ngành đào tạo cao đẳng 54
- Sư phạm Âm nhạc 03 N 12 11.0 Thí sinh có hộ khẩu Tỉnh Tây Ninh
- Sư phạm Mĩ thuật 04 H 28
- Giáo dục Thể chất 05 T 14
238 C33 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THỪA THIÊN HUẾ
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: 250 ĐH, CĐ
- Tin học ứng dụng 13 A 5 14.0
- Quản lí đất đai 15 A 15 13.0
- Công nghệ thiết bị trường học 16 A 35 10.0
- Khoa học thư viện 17 C, D1 35 11.5
- Việt Nam học 18 C, D1 20 11.5
- Quản lí văn hóa 21 C, D1 35 11.0
- Công tác xã hội 22 C, D1 10 11.5
- Tiếng Nhật 23 D1 35 13.0
- Thiết kế đồ họa 25 H, V 30 14.0
- Thiết kế thời trang 26 H, V 30 14.0
239 CM3 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG TP.HCM
Các ngành đào tạo cao đẳng: 340
- Sư phạm Mĩ thuật 03 H 50 15.0
- Giáo dục Đặc biệt 04 M 100 10.0
- Kinh tế gia đình (ngoài SP) 06 A, B 50 A:10,0 B:11,0
- Thiết kế đồ họa (ngoài SP) 07 H 20 13.0
- Sư phạm Tiếng Anh 08 D1 60 10.0
- Giáo dục công dân 09 C, D1 60 C:11,0 D1:10,0
240 CM2 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG NHA TRANG
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm 18 ĐH, CĐ Môn năng khiếu hệ số 2
- Giáo dục Đặc biệt 05 M 14 10.0
- Thiết kế đồ họa 07 H 4 25.0
241 C57 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM VĨNH LONG
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm 72 ĐH, CĐ
- Tiếng Anh (TM-DL) 03 D1 18 D:10,0 C:11,0
- Việt Nam học 05 C,D1 15
- Quản trị văn phòng 04 C,D1 6
- Thư ký văn phòng 09 C,D1 33
242 CTQ TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
Các ngành đào tạo cao đẳng 1111 ĐH/CĐ ĐH, CĐ
- Tài chính-Ngân hàng 01 A, D­1 1111 10,0/13,0
- Kế toán 02 A, D­1
- Hệ thống thông tin quản lí 03 A, D­1
- Quản trị kinh doanh 04 A, D­1
243 CTU TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM
Các ngành đào tạo cao đẳng 140 ĐH, CĐ
- Hệ thống thông tin 07 A, D1 40 A,D:10,0 B:11,0
- Tin học ứng dụng 08 A, D1 30
-Công nghệ KT trắc địa 03 A, B 40
-Công nghệ KT công trình XD 06 A 30
244 CXS TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG SỐ 2
Các ngành đào tạo cao đẳng: 155 ĐH, CĐ
-Công nghệ KT tài nguyên nước 03 A 45 12.0
- Kế toán 04 A 50 12.5
- Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng 05 A 40 12.0
- Quản trị kinh doanh 07 A 20 12.0
245 CDK TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT VÀ DU LỊCH NHA TRANG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 200 ĐH, CĐ
- Sư phạm Âm nhạc 01 N 15 9.5 Riêng khối R lấy điểm môn văn , sử từ khối C và thi môn năng khiếu VHVN
- Sư phạm Mĩ thuật 02 H 15 11.0
- Việt Nam Học 03 C,D1 20 C:11,0 D:10,0
- Khoa học thư viện 04 C 20 11.0
- Quản lí văn hóa 05 R 20 11.0
- Hội họa 06 H 5 11.0
- Thanh nhạc 07 N 4 9.5
- Quản trị kinh doanh 08 A, D1 20 10.0
- Quản trị văn phòng 09 C 20 11.0
- Sáng tác âm nhạc 10 N 1 11.0
- Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 11 N 6 11.0
- Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 12 N 2 11.0
- Đồ họa 13 H 15 11.0
- Thư kí văn phòng 14 C 10 11.0
- Kinh doanh xuất bản phẩm 15 A, C,D1 20 A:10,0 C:11,0 D:10,0
- Diễn viên Múa 16 S 4 11.0
- Diễn viên Sân khấu kịch hát 17 S 3 11.0
246 CBY TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BÌNH DƯƠNG ĐH/CĐ ĐH, CĐ
Các ngành đào tạo cao đẳng: 140
Điều dưỡng 1 B 40 11/14,5
Hộ sinh 2 B 60 11.0
Dược sĩ 3 B 40 11,0/19,0
247 CYR TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BÌNH ĐỊNH
Các ngành đào tạo cao đẳng: 60 ĐH
- Điều dưỡng 01 B 60 11.0
248 CYX TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BÌNH THUẬN
Các ngành đào tạo cao đẳng 200 ĐH
- Điều dưỡng 01 B 200 11.0
249 CYB TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BẠC LIÊU
Các ngành đào tạo cao đẳng: 70 ĐH
- Điều dưỡng 01 B 70 11.0
250 CYC TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CẦN THƠ
Các ngành đào tạo cao đẳng: 66 ĐH
- Điều dưỡng 01 B 66 11.5
251 CYD TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐỒNG NAI
Các ngành đào tạo cao đẳng: 80 ĐH
- Điều dưỡng 01 B 30 11.0 Thí sinh có hộ khẩu Đồng Nai và các tỉnh lân cận
- Hộ sinh 02 B 30 11.0
- Dược 03 B 10 12.5
- Kĩ thuật Vật lí trị liệu 04 B 10 11.0
252 CYG TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ KIÊN GIANG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 115
Ngành : Dược 02 B 50 11
Ngành : Hộ sinh 03 B 50 11
Ngành: Điều dưỡng 01 B 15 11
253 CLY TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ LÂM ĐỒNG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 13 ĐH, CĐ
- Điều dưỡng 01 B 13 11.0
254 CYV TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ TIỀN GIANG
Các ngành đào tạo cao đẳng: 50 ĐH, CĐ
- Điều dưỡng. 01 B 50 11.5
255 CDC TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TP.HCM(*)
Các ngành đào tạo cao đẳng: 400 ĐH, CĐ
- Công nghệ thông tin 01 A, D1 50 12.0
- Truyền thông và mạng máy tính 02 A, D1 50 11.0
- Hệ thống thông tin 03 A, D1 50 11.0
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 04 A 50 11.0
- Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa 05 A 50 11.0
- Quản trị Kinh doanh 06 A, D1 50 11.0
- Kế toán 07 A, D1 50 11.0
- Tài chính Ngân hàng 08 A, D1 50 12.0
256 CDD TRƯỜNG CAO ĐẲNG DÂN LẬP KINH TẾ KỸ THUẬT ĐÔNG DU ĐÀ NẴNG(*)
Các ngành đào tạo cao đẳng 1117 ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng 01 A 159 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 03 A 179
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng 04 A 159
- Tin học ứng dụng 06 A,D1 86
- Kế toán 07 A,D1 185
- Quản trị kinh doanh 08 A,D1 172
- Tài chính Ngân hàng 09 A,D1 177
257 CKM TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT MIỀN NAM(*)
Các ngành đào tạo cao đẳng: 692
- Tin học ứng dụng 01 A,D1 49 10.0
- Tài chính - ngân hàng 02 A,D1 175
- Kế toán 03 A,D1 167
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh thương mại) 04 A,D1 141
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng 06 A,D1 93
- Quản lí đất đai 07 A,D1 67
258 CKE TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT SÀI GÒN(*)
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1716 A, D:10,0 B:11,0 ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 01 A 93
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 02 A 60
- Công nghệ vật liệu 03 A 39
- Quản trị kinh doanh 04 A, D1,2,3,4,5,6 618
- Kế toán 05 A, D1,2,3,4,5,6 613
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng 06 A 219
- Công nghệ kĩ thuật môi trường 07 A, B 74
259 CTN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI(*)
Các ngành đào tạo cao đẳng: 550 ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật Ôtô 01 A,D1 29 10
- Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện tử 03 A,D1 22 10
- Tin học ứng dụng 04 A,D1 50 10
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 05 A,D1 46 10
- Công nghệ Thực phẩm 06 A,B 76 10.11
- Công nghệ kĩ thuật Xây dựng 07 A 28 10
- Công nghệ kĩ thuật Môi trường 08 A,B 41 10.11
- Kế toán 21 A,D1 51 10
- Quản trị kinh doanh 22 A,D1 72 10
- Việt nam học 23 C,D1 60 11.1
- Quản trị văn phòng 25 A,D1 40 10
- Tiếng Anh 26 D1 35 10
260 CET TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - CÔNG NGHỆ TP.HCM(*)
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1000 ĐH, CĐ
- Kế toán 01 A,D1 1000 A:10,0 B:11,0 D:10,0
- Tài chính - Ngân hàng 02 A,D1
- Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
+ QTKD Quốc tế, QT Du lịch, QT Thương mại, Quản trị nhân lực 03 A,D1
+ Quản trị Văn phòng 04 C,D1
- Công nghệ thông tin 05 A,D1
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 06 A,D1
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 07 A
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng 08 A
- Công nghệ sinh học 09 A,B
261 CLV TRƯỜNG CAO ĐẲNG LẠC VIỆT(*)
Các ngành đào tạo cao đẳng: 605 ĐH, CĐ
- Tài chính - Ngân hàng 01 A,D1 605 10.0
- Quản trị kinh doanh 02 A,D1
- Kế toán 03 A,D1
- Hệ thống thông tin quản lí 04 A,D1
262 CTT TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGUYỄN TẤT THÀNH(*)
Các ngành đào tạo Cao đẳng : 500 ĐH,CĐ
- Công nghệ Kĩ thuật Điện, Điện tử 01 A 500 A:10,0 B:11,0 D:10,0
- Kế toán 02 A, D1
- Tài chính - Ngân hàng 03 A, D1
- Công nghệ may 04 A
- Công nghệ thông tin 05 A, D1
- Quản trị kinh doanh 06 A, D1
- Tiếng Anh 07 D1
- Tiếng Trung quốc 08 D1
- Tiếng Nhật 09 D1
- Thư ký văn phòng 10 C, D1
- Công nghệ Kĩ thuật ô tô 11 A
- Công nghệ Kĩ thuật Xây dựng 12 A
- Công nghệ Thực phẩm 14 A, B
- Việt Nam học 15 C, D1
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 16 A
- Công nghệ Sinh học 17 A, B
- Điều dưỡng 18 B
- Kĩ thuật Y sinh 19 A, B
- Dược 20 A, B
263 CDV TRƯỜNG CAO ĐẲNG VIỄN ĐÔNG(*)
Các ngành đào tạo cao đẳng: 596 ĐH, CĐ
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 01 A 50 10.0
- Công nghệ kĩ thuật ô tô 02 A 50
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 03 A 50
- Quản trị Kinh doanh 04 A,D1,2,3,4,5 146
- Kế toán 05 A, D1,2,3,4,5 150
- Tin học ứng dụng 06 A, D1,2,3,4,5 150
264 DQH HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
* Đào tạo kỹ sư hệ dân sự: 80
- Nhóm 1: Ngành Công nghệ Thông tin 120 A 18.0 - Tuyển sinh trong cả nước. Thí sinh dự thi đại học khối A theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1. - Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3.
- Nhóm 2: Nhóm ngành Điện - Điện tử A 17.0
+ Điện tử Viễn thông 121 A 17.0
+ Điều khiển tự động 122 A 17.0
+ Điện tử y sinh 128 A 17.0
- Nhóm 3: Các ngành Cơ khí, cơ khí động lực và cơ điện tử A 16.5
+ Kĩ thuật ô tô 123 A 16.5
+ Chế tạo Máy 124 A 16.5
+ Cơ điện tử 127 A 16.5
- Nhóm 4: Các ngành Xây dựng và cầu đường A 19.0
+ Xây dựng dân dụng và công nghiệp 125 A 19.0
+ Cầu đường 126 A 19.0
265 HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ
DNH Các ngành đào tạo đại học - Hệ dân sự: 11 Tuyển sinh trong cả nước- Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3 (điểm môn ngoại ngữ nhân 2)
+ Tiếng Anh 751 D1 21.0
+ Tiếng Trung 754 D1,2,3,4 21.0
266 HỌC VIỆN HẬU CẦN
HES Đào tạo đại học cho quân đội: A 13 13.5 - Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1.- Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3.
HHF Đào tạo đại học cho dân sự 95 - Tuyển sinh trong cả nước. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3.
Tài chính Ngân hàng 201 A 15.5
Kế toán 301 A 15.0
Kỹ thuật Xây dựng 202 A 14.0
267 HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
Đào tạo đại học cho quân đội:
PKS - Chỉ huy tham mưu Phòng không - Không quân A 18 13.5 - Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển NV 1. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3.
PKS - Kỹ sư Hàng không A 6 13.5
268 HỌC VIỆN HẢI QUÂN
HQS Đào tạo đại học cho quân đội: A 19 13.0 - Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1, - Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3.
269 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH
PBS Tuyển sinh đại học cho quân đội: A 3 13.0 Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi đại học hệ quân sự khối A năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1. - Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3.
270 ZCS TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH
Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự 200 Tuyển sinh trong cả nước. Thí sinh dự thi đại học, cao đẳng khối A theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT, không trúng tuyển nguyện vọng 1. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3.
- Cầu đường bộ 01 A 100 10.0
- Máy Xây dựng 02 A 100 10.0
271 ZTH TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự 200 - Tuyển sinh trong cả nước. Thí sinh dự thi đại học, cao đẳng khối A theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT, không trúng tuyển nguyện vọng 1. - Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3.
- Công nghệ thông tin 01 A 100 10.0
- Điện tử viễn thông 02 A 100 10.0
272 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA
VPS Đào tạo đại học cho quân đội: A 58 13.0 Hệ đại học quân sự: Xét tuyển nguyện vọng 2 từ thí sinh Nam dự thi hệ đại học quân sự Khối A năm 2011 không trúng tuyển nguyện vọng 1, chỉ tiêu cụ thể như sau: - Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam (từ Quảng Trị trở vào): 08 chỉ tiêu.; - Thí sinh có h
ZPS Đào tạo đại học cho dân sự 200 Tuyển sinh trong cả nước. Thí sinh dự thi đại học khối A theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT năm 2011, không trúng tuyển nguyện vọng 1. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu vực 3.
Công nghệ thông tin 120 A 100 13.0
Công nghệ Kỹ thuật ô tô 123 A 100 13.0
273 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
QPH Đào tạo cao đẳng - Hệ dân sự Xét tuyển 250 Tuyển Nam, nữ thanh niên trong cả nước. Xét tuyển NV2 từ nguồn thí sinh dự thi đại học, cao đẳng theo khối thi, thi đề thi chung của Bộ GD&ĐT, không trúng tuyển nguyện vọng 1. - Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 quy định cho thí sinh thuộc khu
- Kế toán 01 A,D 130 10.0
- Công nghệ kĩ thuật điện 02 A 60 10.0
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí 03 A 60 10.0
Về Đầu Trang Go down
 

Toàn cảnh chỉ tiêu NV2 năm 2011 của 273 trường ĐH, CĐ (phía Nam)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Trường THPT Số 1 Mộ Đức :: TRƯỜNG THPT SỐ 1 MỘ ĐỨC :: Tư Vấn - Tuyển Sinh-
Chuyển đến 
Múi giờ GMT +7.
Powered by Forumotion® Version phpBB2
Copyright ©2009 - 2010, Skin by SLOL, SKIN4U & DDTH
Diễn đàn trường THPT số 1 Mộ Đức - Huyện Mộ Đức - Tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 055.3857256 .
MoDuc1.com là diễn đàn mở, nội dung do các thành viên đưa lên.Truy cập, sử dụng website này nghĩa là bạn đã chấp nhận Quy định của diễn đàn.

Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Have a free blog with Sosblogs